Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 8 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 7/9/1926 đến 6/10/1926 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1926

18/9/1926Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/9/1926Đại CátThứ Hai · 14 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/1926CátThứ Ba · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/9/1926CátThứ Ba · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/9/1926CátThứ Tư · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/1926CátThứ Hai · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/1926CátThứ Bảy · 19 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/1926CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/9/1926Thứ Bamùng 1Kỷ HợiBìnhCát
8/9/1926Thứ Tưmùng 2Canh TýĐịnhCát
9/9/1926Thứ Nămmùng 3Tân SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
10/9/1926Thứ Sáumùng 4Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
11/9/1926Thứ Bảymùng 5Quý MãoPháNữHung
12/9/1926Chủ Nhậtmùng 6Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/9/1926Thứ Haimùng 7Ất TỵThànhNguyCát
14/9/1926Thứ Bamùng 8Bính NgọThuThấtCát
15/9/1926Thứ Tưmùng 9Đinh MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
16/9/1926Thứ Nămmùng 10Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
17/9/1926Thứ Sáu11Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
18/9/1926Thứ Bảy12Canh TuấtTrừVịĐại Cát
19/9/1926Chủ Nhật13Tân HợiMãnMãoHung
20/9/1926Thứ Hai14Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
21/9/1926Thứ Ba15Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
22/9/1926Thứ Tư16Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
23/9/1926Thứ Năm17Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
24/9/1926Thứ Sáu18Bính ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/9/1926Thứ Bảy19Đinh TỵThànhLiễuCát
26/9/1926Chủ Nhật20Mậu NgọThuTinhBình Hòa
27/9/1926Thứ Hai21Kỷ MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
28/9/1926Thứ Ba22Canh ThânBếDựcHung
29/9/1926Thứ Tư23Tân DậuKiếnChẩnCát
30/9/1926Thứ Năm24Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
1/10/1926Thứ Sáu25Quý HợiMãnCangHung
2/10/1926Thứ Bảy26Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
3/10/1926Chủ Nhật27Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
4/10/1926Thứ Hai28Bính DầnChấpTâmĐại Hung
5/10/1926Thứ Ba29Đinh MãoPháBình Hòa
6/10/1926Thứ Tư30Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.