Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 9 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 7/10/1926 đến 4/11/1926 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1926

3/11/1926Đại CátThứ Tư · 28 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/10/1926Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/10/1926Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/10/1926Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 9 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/10/1926Đại CátThứ Tư · 14 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/10/1926CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 9 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/10/1926CátThứ Tư · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/10/1926CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/10/1926Thứ Nămmùng 1Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
8/10/1926Thứ Sáumùng 2Canh NgọThuNgưuCát
9/10/1926Thứ Bảymùng 3Tân MùiKhaiNữCát
10/10/1926Chủ Nhậtmùng 4Nhâm ThânKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/10/1926Thứ Haimùng 5Quý DậuBếNguyĐại Hung
12/10/1926Thứ Bamùng 6Giáp TuấtKiếnThấtBình Hòa
13/10/1926Thứ Tưmùng 7Ất HợiTrừBíchCát
14/10/1926Thứ Nămmùng 8Bính TýMãnKhuêĐại Cát
15/10/1926Thứ Sáumùng 9Đinh SửuBìnhLâuĐại HungSát Chủ Dương
16/10/1926Thứ Bảymùng 10Mậu DầnĐịnhVịĐại HungThụ Tử
17/10/1926Chủ Nhật11Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
18/10/1926Thứ Hai12Canh ThìnPháTấtBình Hòa
19/10/1926Thứ Ba13Tân TỵNguyChủyĐại Hung
20/10/1926Thứ Tư14Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
21/10/1926Thứ Năm15Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
22/10/1926Thứ Sáu16Giáp ThânKhaiQuỷCát
23/10/1926Thứ Bảy17Ất DậuBếLiễuĐại Hung
24/10/1926Chủ Nhật18Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
25/10/1926Thứ Hai19Đinh HợiTrừTrươngCát
26/10/1926Thứ Ba20Mậu TýMãnDựcHung
27/10/1926Thứ Tư21Kỷ SửuBìnhChẩnĐại HungSát Chủ Dương
28/10/1926Thứ Năm22Canh DầnĐịnhGiácĐại HungThụ Tử
29/10/1926Thứ Sáu23Tân MãoChấpCangĐại Hung
30/10/1926Thứ Bảy24Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
31/10/1926Chủ Nhật25Quý TỵNguyPhòngHung
1/11/1926Thứ Hai26Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
2/11/1926Thứ Ba27Ất MùiThuBình Hòa
3/11/1926Thứ Tư28Bính ThânKhaiĐại Cát
4/11/1926Thứ Năm29Đinh DậuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.