Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 7 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 8/8/1926 đến 6/9/1926 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1926

21/8/1926Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/1926Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/1926Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/1926Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/8/1926Đại CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/1926CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/8/1926CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/9/1926CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/8/1926Chủ Nhậtmùng 1Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
9/8/1926Thứ Haimùng 2Canh NgọKhaiTâmBình Hòa
10/8/1926Thứ Bamùng 3Tân MùiBếHung
11/8/1926Thứ Tưmùng 4Nhâm ThânKiếnCát
12/8/1926Thứ Nămmùng 5Quý DậuTrừĐẩuĐại Cát
13/8/1926Thứ Sáumùng 6Giáp TuấtMãnNgưuHung
14/8/1926Thứ Bảymùng 7Ất HợiBìnhNữBình Hòa
15/8/1926Chủ Nhậtmùng 8Bính TýĐịnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/8/1926Thứ Haimùng 9Đinh SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
17/8/1926Thứ Bamùng 10Mậu DầnPháThấtHung
18/8/1926Thứ Tư11Kỷ MãoNguyBíchHung
19/8/1926Thứ Năm12Canh ThìnThànhKhuêCát
20/8/1926Thứ Sáu13Tân TỵThuLâuCát
21/8/1926Thứ Bảy14Nhâm NgọKhaiVịĐại Cát
22/8/1926Chủ Nhật15Quý MùiBếMãoBình Hòa
23/8/1926Thứ Hai16Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
24/8/1926Thứ Ba17Ất DậuTrừChủyHung
25/8/1926Thứ Tư18Bính TuấtMãnSâmCát
26/8/1926Thứ Năm19Đinh HợiBìnhTỉnhCát
27/8/1926Thứ Sáu20Mậu TýĐịnhQuỷHung
28/8/1926Thứ Bảy21Kỷ SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
29/8/1926Chủ Nhật22Canh DầnPháTinhĐại Hung
30/8/1926Thứ Hai23Tân MãoNguyTrươngĐại Hung
31/8/1926Thứ Ba24Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
1/9/1926Thứ Tư25Quý TỵThuChẩnĐại Cát
2/9/1926Thứ Năm26Giáp NgọKhaiGiácCát
3/9/1926Thứ Sáu27Ất MùiBếCangĐại Hung
4/9/1926Thứ Bảy28Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
5/9/1926Chủ Nhật29Đinh DậuTrừPhòngCát
6/9/1926Thứ Hai30Mậu TuấtMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.