Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1922

Tháng 7 âm lịch năm 1922 (Nhâm Tuất) kéo dài từ 23/8/1922 đến 20/9/1922 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1922

23/8/1922Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/1922Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/1922Đại CátThứ Ba · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/1922Đại CátThứ Ba · 28 tháng 7 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Chấp · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/9/1922Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/1922CátThứ Bảy · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Liễu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/9/1922CátThứ Hai · 13 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/1922CátThứ Năm · 23 tháng 7 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1922

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/8/1922Thứ Tưmùng 1Quý HợiBìnhBíchĐại Cát
24/8/1922Thứ Nămmùng 2Giáp TýĐịnhKhuêHung
25/8/1922Thứ Sáumùng 3Ất SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
26/8/1922Thứ Bảymùng 4Bính DầnPháVịHung
27/8/1922Chủ Nhậtmùng 5Đinh MãoNguyMãoĐại Hung
28/8/1922Thứ Haimùng 6Mậu ThìnThànhTấtĐại Cát
29/8/1922Thứ Bamùng 7Kỷ TỵThuChủyHung
30/8/1922Thứ Tưmùng 8Canh NgọKhaiSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/8/1922Thứ Nămmùng 9Tân MùiBếTỉnhHung
1/9/1922Thứ Sáumùng 10Nhâm ThânKiếnQuỷBình Hòa
2/9/1922Thứ Bảy11Quý DậuTrừLiễuCát
3/9/1922Chủ Nhật12Giáp TuấtMãnTinhBình Hòa
4/9/1922Thứ Hai13Ất HợiBìnhTrươngCát
5/9/1922Thứ Ba14Bính TýĐịnhDựcHung
6/9/1922Thứ Tư15Đinh SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
7/9/1922Thứ Năm16Mậu DầnPháGiácHung
8/9/1922Thứ Sáu17Kỷ MãoNguyCangĐại Hung
9/9/1922Thứ Bảy18Canh ThìnNguyĐêHung
10/9/1922Chủ Nhật19Tân TỵThànhPhòngĐại Cát
11/9/1922Thứ Hai20Nhâm NgọThuTâmHung
12/9/1922Thứ Ba21Quý MùiKhaiĐại Cát
13/9/1922Thứ Tư22Giáp ThânBếĐại Hung
14/9/1922Thứ Năm23Ất DậuKiếnĐẩuCát
15/9/1922Thứ Sáu24Bính TuấtTrừNgưuHung
16/9/1922Thứ Bảy25Đinh HợiMãnNữHung
17/9/1922Chủ Nhật26Mậu TýBìnhBình Hòa
18/9/1922Thứ Hai27Kỷ SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
19/9/1922Thứ Ba28Canh DầnChấpThấtĐại Cát
20/9/1922Thứ Tư29Tân MãoPháBíchBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.