Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1917

Tháng 7 âm lịch năm 1917 (Đinh Tỵ) kéo dài từ 18/8/1917 đến 15/9/1917 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1917

19/8/1917Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/8/1917Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/1917Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/1917Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/8/1917CátThứ Ba · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/9/1917CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/9/1917CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/1917CátThứ Sáu · 21 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1917

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/8/1917Thứ Bảymùng 1Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
19/8/1917Chủ Nhậtmùng 2Quý TỵThuPhòngĐại Cát
20/8/1917Thứ Haimùng 3Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
21/8/1917Thứ Bamùng 4Ất MùiBếVĩHung
22/8/1917Thứ Tưmùng 5Bính ThânKiếnCơHung
23/8/1917Thứ Nămmùng 6Đinh DậuTrừĐẩuCát
24/8/1917Thứ Sáumùng 7Mậu TuấtMãnNgưuHung
25/8/1917Thứ Bảymùng 8Kỷ HợiBìnhNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/8/1917Chủ Nhậtmùng 9Canh TýĐịnhHưHung
27/8/1917Thứ Haimùng 10Tân SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
28/8/1917Thứ Ba11Nhâm DầnPháThấtCát
29/8/1917Thứ Tư12Quý MãoNguyBíchCát
30/8/1917Thứ Năm13Giáp ThìnThànhKhuêCát
31/8/1917Thứ Sáu14Ất TỵThuLâuCát
1/9/1917Thứ Bảy15Bính NgọKhaiVịĐại Cát
2/9/1917Chủ Nhật16Đinh MùiBếMãoĐại Hung
3/9/1917Thứ Hai17Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
4/9/1917Thứ Ba18Kỷ DậuTrừChủyHung
5/9/1917Thứ Tư19Canh TuấtMãnSâmCát
6/9/1917Thứ Năm20Tân HợiBìnhTỉnhCát
7/9/1917Thứ Sáu21Nhâm TýĐịnhQuỷCát
8/9/1917Thứ Bảy22Quý SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
9/9/1917Chủ Nhật23Giáp DầnChấpTinhHung
10/9/1917Thứ Hai24Ất MãoPháTrươngBình Hòa
11/9/1917Thứ Ba25Bính ThìnNguyDựcĐại Hung
12/9/1917Thứ Tư26Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
13/9/1917Thứ Năm27Mậu NgọThuGiácCát
14/9/1917Thứ Sáu28Kỷ MùiKhaiCangCát
15/9/1917Thứ Bảy29Canh ThânBếĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.