Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1913

Tháng 7 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu) kéo dài từ 2/8/1913 đến 31/8/1913 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1913

20/8/1913Đại CátThứ Tư · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/8/1913Đại CátThứ Tư · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/1913Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/8/1913Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/8/1913CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/1913CátThứ Hai · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/1913CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/1913CátThứ Năm · 20 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1913

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/8/1913Thứ Bảymùng 1Ất MãoThànhNữCát
3/8/1913Chủ Nhậtmùng 2Bính ThìnThuHưĐại Hung
4/8/1913Thứ Haimùng 3Đinh TỵKhaiNguyCát
5/8/1913Thứ Bamùng 4Mậu NgọBếThấtHung
6/8/1913Thứ Tưmùng 5Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
7/8/1913Thứ Nămmùng 6Canh ThânTrừKhuêHung
8/8/1913Thứ Sáumùng 7Tân DậuMãnLâuBình Hòa
9/8/1913Thứ Bảymùng 8Nhâm TuấtMãnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
10/8/1913Chủ Nhậtmùng 9Quý HợiBìnhMãoĐại Cát
11/8/1913Thứ Haimùng 10Giáp TýĐịnhTấtCát
12/8/1913Thứ Ba11Ất SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
13/8/1913Thứ Tư12Bính DầnPháSâmHung
14/8/1913Thứ Năm13Đinh MãoNguyTỉnhHung
15/8/1913Thứ Sáu14Mậu ThìnThànhQuỷCát
16/8/1913Thứ Bảy15Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
17/8/1913Chủ Nhật16Canh NgọKhaiTinhCát
18/8/1913Thứ Hai17Tân MùiBếTrươngHung
19/8/1913Thứ Ba18Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
20/8/1913Thứ Tư19Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
21/8/1913Thứ Năm20Giáp TuấtMãnGiácCát
22/8/1913Thứ Sáu21Ất HợiBìnhCangHung
23/8/1913Thứ Bảy22Bính TýĐịnhĐêHung
24/8/1913Chủ Nhật23Đinh SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
25/8/1913Thứ Hai24Mậu DầnPháTâmĐại Hung
26/8/1913Thứ Ba25Kỷ MãoNguyVĩĐại Hung
27/8/1913Thứ Tư26Canh ThìnThànhCơĐại Cát
28/8/1913Thứ Năm27Tân TỵThuĐẩuCát
29/8/1913Thứ Sáu28Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
30/8/1913Thứ Bảy29Quý MùiBếNữBình Hòa
31/8/1913Chủ Nhật30Giáp ThânKiếnHưĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.