Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 8 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 21/9/1903 đến 19/10/1903 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 1903

15/10/1903Đại CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/1903Đại CátThứ Hai · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/10/1903Đại CátThứ Năm · 18 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/1903CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/10/1903CátThứ Sáu · 19 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/10/1903CátThứ Bảy · 27 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/9/1903CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/10/1903CátChủ Nhật · 21 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Khai · Sao Hư · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/1903Thứ Haimùng 1Nhâm TýBìnhTấtĐại Cát
22/9/1903Thứ Bamùng 2Quý SửuĐịnhChủyĐại Hung
23/9/1903Thứ Tưmùng 3Giáp DầnChấpSâmBình Hòa
24/9/1903Thứ Nămmùng 4Ất MãoPháTỉnhBình Hòa
25/9/1903Thứ Sáumùng 5Bính ThìnNguyQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/9/1903Thứ Bảymùng 6Đinh TỵThànhLiễuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/9/1903Chủ Nhậtmùng 7Mậu NgọThuTinhBình Hòa
28/9/1903Thứ Haimùng 8Kỷ MùiKhaiTrươngĐại Hung — Thụ Tử
29/9/1903Thứ Bamùng 9Canh ThânBếDựcHung
30/9/1903Thứ Tưmùng 10Tân DậuKiếnChẩnCát
1/10/1903Thứ Năm11Nhâm TuấtTrừGiácBình Hòa
2/10/1903Thứ Sáu12Quý HợiMãnCangHung
3/10/1903Thứ Bảy13Giáp TýBìnhĐêBình Hòa
4/10/1903Chủ Nhật14Ất SửuĐịnhPhòngBình Hòa
5/10/1903Thứ Hai15Bính DầnChấpTâmĐại Hung
6/10/1903Thứ Ba16Đinh MãoPháVĩBình Hòa
7/10/1903Thứ Tư17Mậu ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
8/10/1903Thứ Năm18Kỷ TỵThànhĐẩuĐại Cát
9/10/1903Thứ Sáu19Canh NgọThuNgưuCát
10/10/1903Thứ Bảy20Tân MùiThuNữĐại Hung — Thụ Tử
11/10/1903Chủ Nhật21Nhâm ThânKhaiHưCát
12/10/1903Thứ Hai22Quý DậuBếNguyĐại Hung
13/10/1903Thứ Ba23Giáp TuấtKiếnThấtBình Hòa
14/10/1903Thứ Tư24Ất HợiTrừBíchCát
15/10/1903Thứ Năm25Bính TýMãnKhuêĐại Cát
16/10/1903Thứ Sáu26Đinh SửuBìnhLâuCát
17/10/1903Thứ Bảy27Mậu DầnĐịnhVịCát
18/10/1903Chủ Nhật28Kỷ MãoChấpMãoĐại Hung
19/10/1903Thứ Hai29Canh ThìnPháTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.