Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 9 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 9 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 20/10/1903 đến 18/11/1903 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 9 âm lịch 1903

4/11/1903Đại CátThứ Tư · 16 tháng 9 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/10/1903Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 9 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/10/1903Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 9 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/11/1903CátChủ Nhật · 27 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/10/1903CátThứ Hai · mùng 7 tháng 9 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1903CátThứ Sáu · 25 tháng 9 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 9 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/10/1903Thứ Bamùng 1Tân TỵNguyChủyĐại Hung
21/10/1903Thứ Tưmùng 2Nhâm NgọThànhSâmĐại Cát
22/10/1903Thứ Nămmùng 3Quý MùiThuTỉnhBình Hòa
23/10/1903Thứ Sáumùng 4Giáp ThânKhaiQuỷĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/10/1903Thứ Bảymùng 5Ất DậuBếLiễuĐại Hung
25/10/1903Chủ Nhậtmùng 6Bính TuấtKiếnTinhĐại Cát
26/10/1903Thứ Haimùng 7Đinh HợiTrừTrươngCát
27/10/1903Thứ Bamùng 8Mậu TýMãnDựcHung
28/10/1903Thứ Tưmùng 9Kỷ SửuBìnhChẩnĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/10/1903Thứ Nămmùng 10Canh DầnĐịnhGiácĐại Hung — Thụ Tử
30/10/1903Thứ Sáu11Tân MãoChấpCangĐại Hung
31/10/1903Thứ Bảy12Nhâm ThìnPháĐêĐại Hung
1/11/1903Chủ Nhật13Quý TỵNguyPhòngHung
2/11/1903Thứ Hai14Giáp NgọThànhTâmBình Hòa
3/11/1903Thứ Ba15Ất MùiThuVĩBình Hòa
4/11/1903Thứ Tư16Bính ThânKhaiCơĐại Cát
5/11/1903Thứ Năm17Đinh DậuBếĐẩuHung
6/11/1903Thứ Sáu18Mậu TuấtKiếnNgưuĐại Hung
7/11/1903Thứ Bảy19Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
8/11/1903Chủ Nhật20Canh TýMãnHưHung
9/11/1903Thứ Hai21Tân SửuMãnNguyĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/11/1903Thứ Ba22Nhâm DầnBìnhThấtĐại Hung — Thụ Tử
11/11/1903Thứ Tư23Quý MãoĐịnhBíchBình Hòa
12/11/1903Thứ Năm24Giáp ThìnChấpKhuêBình Hòa
13/11/1903Thứ Sáu25Ất TỵPháLâuCát
14/11/1903Thứ Bảy26Bính NgọNguyVịHung
15/11/1903Chủ Nhật27Đinh MùiThànhMãoCát
16/11/1903Thứ Hai28Mậu ThânThuTấtBình Hòa
17/11/1903Thứ Ba29Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
18/11/1903Thứ Tư30Canh TuấtBếSâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.