Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 1903

Tháng 7 âm lịch năm 1903 (Quý Mão) kéo dài từ 23/8/1903 đến 20/9/1903 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 1903

2/9/1903Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/1903Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/1903Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/9/1903Đại CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/1903CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/1903CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/8/1903CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/1903CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 1903

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/8/1903Chủ Nhậtmùng 1Quý MùiBếMãoBình Hòa
24/8/1903Thứ Haimùng 2Giáp ThânKiếnTấtBình Hòa
25/8/1903Thứ Bamùng 3Ất DậuTrừChủyHung
26/8/1903Thứ Tưmùng 4Bính TuấtMãnSâmCát
27/8/1903Thứ Nămmùng 5Đinh HợiBìnhTỉnhCát
28/8/1903Thứ Sáumùng 6Mậu TýĐịnhQuỷHung
29/8/1903Thứ Bảymùng 7Kỷ SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
30/8/1903Chủ Nhậtmùng 8Canh DầnPháTinhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/8/1903Thứ Haimùng 9Tân MãoNguyTrươngĐại Hung
1/9/1903Thứ Bamùng 10Nhâm ThìnThànhDựcĐại Cát
2/9/1903Thứ Tư11Quý TỵThuChẩnĐại Cát
3/9/1903Thứ Năm12Giáp NgọKhaiGiácCát
4/9/1903Thứ Sáu13Ất MùiBếCangĐại Hung
5/9/1903Thứ Bảy14Bính ThânKiếnĐêĐại Hung
6/9/1903Chủ Nhật15Đinh DậuTrừPhòngCát
7/9/1903Thứ Hai16Mậu TuấtMãnTâmHung
8/9/1903Thứ Ba17Kỷ HợiBìnhVĩCát
9/9/1903Thứ Tư18Canh TýĐịnhCơCát
10/9/1903Thứ Năm19Tân SửuĐịnhĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
11/9/1903Thứ Sáu20Nhâm DầnChấpNgưuĐại Hung
12/9/1903Thứ Bảy21Quý MãoPháNữHung
13/9/1903Chủ Nhật22Giáp ThìnNguyHưĐại Hung
14/9/1903Thứ Hai23Ất TỵThànhNguyCát
15/9/1903Thứ Ba24Bính NgọThuThấtCát
16/9/1903Thứ Tư25Đinh MùiKhaiBíchĐại Cát
17/9/1903Thứ Năm26Mậu ThânBếKhuêĐại Hung
18/9/1903Thứ Sáu27Kỷ DậuKiếnLâuBình Hòa
19/9/1903Thứ Bảy28Canh TuấtTrừVịĐại Cát
20/9/1903Chủ Nhật29Tân HợiMãnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.