Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2139

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 24/8/2139 đến 22/9/2139 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 nhuận âm lịch 2139

25/8/2139Đại CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2139Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/9/2139Đại CátThứ Hai · 22 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2139Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/8/2139CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/9/2139CátThứ Bảy · 13 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2139CátThứ Hai · 15 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2139CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/2139Thứ Haimùng 1Nhâm TuấtMãnTâmCát
25/8/2139Thứ Bamùng 2Quý HợiBìnhVĩĐại Cát
26/8/2139Thứ Tưmùng 3Giáp TýĐịnhCơCát
27/8/2139Thứ Nămmùng 4Ất SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
28/8/2139Thứ Sáumùng 5Bính DầnPháNgưuĐại Hung
29/8/2139Thứ Bảymùng 6Đinh MãoNguyNữĐại Hung
30/8/2139Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThìnThànhHưCát
31/8/2139Thứ Haimùng 8Kỷ TỵThuNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/9/2139Thứ Bamùng 9Canh NgọKhaiThấtĐại Cát
2/9/2139Thứ Tưmùng 10Tân MùiBếBíchHung
3/9/2139Thứ Năm11Nhâm ThânKiếnKhuêBình Hòa
4/9/2139Thứ Sáu12Quý DậuTrừLâuĐại Cát
5/9/2139Thứ Bảy13Giáp TuấtMãnVịCát
6/9/2139Chủ Nhật14Ất HợiBìnhMãoBình Hòa
7/9/2139Thứ Hai15Bính TýĐịnhTấtCát
8/9/2139Thứ Ba16Đinh SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
9/9/2139Thứ Tư17Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
10/9/2139Thứ Năm18Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
11/9/2139Thứ Sáu19Canh ThìnNguyQuỷHung
12/9/2139Thứ Bảy20Tân TỵThànhLiễuCát
13/9/2139Chủ Nhật21Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
14/9/2139Thứ Hai22Quý MùiKhaiTrươngĐại Cát
15/9/2139Thứ Ba23Giáp ThânBếDựcĐại Hung
16/9/2139Thứ Tư24Ất DậuKiếnChẩnCát
17/9/2139Thứ Năm25Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
18/9/2139Thứ Sáu26Đinh HợiMãnCangHung
19/9/2139Thứ Bảy27Mậu TýBìnhĐêBình Hòa
20/9/2139Chủ Nhật28Kỷ SửuĐịnhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
21/9/2139Thứ Hai29Canh DầnChấpTâmBình Hòa
22/9/2139Thứ Ba30Tân MãoPháVĩBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.