Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 7 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 26/7/2139 đến 23/8/2139 dương lịch. Trong 29 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2139

26/7/2139Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2139Đại CátThứ Tư · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2139Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thu · Sao Khuê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2139Đại CátThứ Sáu · 13 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2139CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2139CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/7/2139CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/8/2139CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/2139Chủ Nhậtmùng 1Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
27/7/2139Thứ Haimùng 2Giáp NgọBếTâmCát
28/7/2139Thứ Bamùng 3Ất MùiKiếnVĩHung
29/7/2139Thứ Tưmùng 4Bính ThânTrừCơCát
30/7/2139Thứ Nămmùng 5Đinh DậuMãnĐẩuCát
31/7/2139Thứ Sáumùng 6Mậu TuấtBìnhNgưuBình Hòa
1/8/2139Thứ Bảymùng 7Kỷ HợiĐịnhNữBình Hòa
2/8/2139Chủ Nhậtmùng 8Canh TýChấpHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/8/2139Thứ Haimùng 9Tân SửuPháNguyĐại Hung — Thụ Tử
4/8/2139Thứ Bamùng 10Nhâm DầnNguyThấtHung
5/8/2139Thứ Tư11Quý MãoThànhBíchĐại Cát
6/8/2139Thứ Năm12Giáp ThìnThuKhuêĐại Cát
7/8/2139Thứ Sáu13Ất TỵKhaiLâuĐại Cát
8/8/2139Thứ Bảy14Bính NgọBếVịHung
9/8/2139Chủ Nhật15Đinh MùiBếMãoĐại Hung
10/8/2139Thứ Hai16Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
11/8/2139Thứ Ba17Kỷ DậuTrừChủyHung
12/8/2139Thứ Tư18Canh TuấtMãnSâmCát
13/8/2139Thứ Năm19Tân HợiBìnhTỉnhCát
14/8/2139Thứ Sáu20Nhâm TýĐịnhQuỷCát
15/8/2139Thứ Bảy21Quý SửuChấpLiễuĐại Hung — Thụ Tử
16/8/2139Chủ Nhật22Giáp DầnPháTinhĐại Hung
17/8/2139Thứ Hai23Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
18/8/2139Thứ Ba24Bính ThìnThànhDựcCát
19/8/2139Thứ Tư25Đinh TỵThuChẩnCát
20/8/2139Thứ Năm26Mậu NgọKhaiGiácCát
21/8/2139Thứ Sáu27Kỷ MùiBếCangĐại Hung
22/8/2139Thứ Bảy28Canh ThânKiếnĐêĐại Hung
23/8/2139Chủ Nhật29Tân DậuTrừPhòngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.