Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 8 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 23/9/2139 đến 22/10/2139 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2139

21/10/2139Đại CátThứ Tư · 29 tháng 8 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Khai · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/9/2139Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2139Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2139CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2139CátThứ Hai · 20 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/10/2139CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/9/2139CátThứ Ba · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2139CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/9/2139Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnNguyCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
24/9/2139Thứ Nămmùng 2Quý TỵThànhĐẩuĐại Cát
25/9/2139Thứ Sáumùng 3Giáp NgọThuNgưuHung
26/9/2139Thứ Bảymùng 4Ất MùiKhaiNữĐại Hung — Thụ Tử
27/9/2139Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânBếHưĐại Hung
28/9/2139Thứ Haimùng 6Đinh DậuKiếnNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/9/2139Thứ Bamùng 7Mậu TuấtTrừThấtCát
30/9/2139Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiMãnBíchCát
1/10/2139Thứ Nămmùng 9Canh TýBìnhKhuêĐại Cát
2/10/2139Thứ Sáumùng 10Tân SửuĐịnhLâuBình Hòa
3/10/2139Thứ Bảy11Nhâm DầnChấpVịBình Hòa
4/10/2139Chủ Nhật12Quý MãoPháMãoHung
5/10/2139Thứ Hai13Giáp ThìnNguyTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/10/2139Thứ Ba14Ất TỵThànhChủyBình Hòa
7/10/2139Thứ Tư15Bính NgọThuSâmCát
8/10/2139Thứ Năm16Đinh MùiKhaiTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
9/10/2139Thứ Sáu17Mậu ThânKhaiQuỷCát
10/10/2139Thứ Bảy18Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
11/10/2139Chủ Nhật19Canh TuấtKiếnTinhHung
12/10/2139Thứ Hai20Tân HợiTrừTrươngCát
13/10/2139Thứ Ba21Nhâm TýMãnDựcHung
14/10/2139Thứ Tư22Quý SửuBìnhChẩnCát
15/10/2139Thứ Năm23Giáp DầnĐịnhGiácCát
16/10/2139Thứ Sáu24Ất MãoChấpCangĐại Hung
17/10/2139Thứ Bảy25Bính ThìnPháĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/10/2139Chủ Nhật26Đinh TỵNguyPhòngHung
19/10/2139Thứ Hai27Mậu NgọThànhTâmBình Hòa
20/10/2139Thứ Ba28Kỷ MùiThuVĩĐại Hung — Thụ Tử
21/10/2139Thứ Tư29Canh ThânKhaiCơĐại Cát
22/10/2139Thứ Năm30Tân DậuBếĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.