Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2063

Tháng 7 âm lịch năm 2063 (Quý Mùi) kéo dài từ 26/7/2063 đến 23/8/2063 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2063

22/8/2063Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/7/2063Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/8/2063Đại CátThứ Hai · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2063Đại CátThứ Ba · 13 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/8/2063Đại CátThứ Tư · 14 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/7/2063CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2063CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/8/2063CátThứ Hai · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2063

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/7/2063Thứ Nămmùng 1Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
27/7/2063Thứ Sáumùng 2Bính ThìnThuQuỷĐại Hung
28/7/2063Thứ Bảymùng 3Đinh TỵKhaiLiễuCát
29/7/2063Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọBếTinhĐại Hung
30/7/2063Thứ Haimùng 5Kỷ MùiKiếnTrươngHung
31/7/2063Thứ Bamùng 6Canh ThânTrừDựcHung
1/8/2063Thứ Tưmùng 7Tân DậuMãnChẩnCát
2/8/2063Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtBìnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/8/2063Thứ Sáumùng 9Quý HợiĐịnhCangHung
4/8/2063Thứ Bảymùng 10Giáp TýChấpĐêCát
5/8/2063Chủ Nhật11Ất SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
6/8/2063Thứ Hai12Bính DầnNguyTâmĐại Hung
7/8/2063Thứ Ba13Đinh MãoThànhĐại Cát
8/8/2063Thứ Tư14Mậu ThìnThànhĐại Cát
9/8/2063Thứ Năm15Kỷ TỵThuĐẩuCát
10/8/2063Thứ Sáu16Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
11/8/2063Thứ Bảy17Tân MùiBếNữĐại Hung
12/8/2063Chủ Nhật18Nhâm ThânKiếnBình Hòa
13/8/2063Thứ Hai19Quý DậuTrừNguyCát
14/8/2063Thứ Ba20Giáp TuấtMãnThấtCát
15/8/2063Thứ Tư21Ất HợiBìnhBíchCát
16/8/2063Thứ Năm22Bính TýĐịnhKhuêHung
17/8/2063Thứ Sáu23Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
18/8/2063Thứ Bảy24Mậu DầnPháVịHung
19/8/2063Chủ Nhật25Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
20/8/2063Thứ Hai26Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
21/8/2063Thứ Ba27Tân TỵThuChủyHung
22/8/2063Thứ Tư28Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
23/8/2063Thứ Năm29Quý MùiBếTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.