Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2044

Tháng 7 âm lịch năm 2044 (Giáp Tý) kéo dài từ 25/7/2044 đến 22/8/2044 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2044

3/8/2044Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/7/2044Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/8/2044Đại CátThứ Năm · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/8/2044Đại CátThứ Sáu · 19 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2044Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/8/2044CátThứ Tư · 24 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/8/2044CátThứ Năm · 25 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/7/2044CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2044

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/7/2044Thứ Haimùng 1Ất HợiĐịnhTrươngCát
26/7/2044Thứ Bamùng 2Bính TýChấpDựcĐại Hung
27/7/2044Thứ Tưmùng 3Đinh SửuPháChẩnĐại HungThụ Tử
28/7/2044Thứ Nămmùng 4Mậu DầnNguyGiácHung
29/7/2044Thứ Sáumùng 5Kỷ MãoThànhCangCát
30/7/2044Thứ Bảymùng 6Canh ThìnThuĐêĐại Hung
31/7/2044Chủ Nhậtmùng 7Tân TỵKhaiPhòngĐại Cát
1/8/2044Thứ Haimùng 8Nhâm NgọBếTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/8/2044Thứ Bamùng 9Quý MùiKiếnHung
3/8/2044Thứ Tưmùng 10Giáp ThânTrừĐại Cát
4/8/2044Thứ Năm11Ất DậuMãnĐẩuCát
5/8/2044Thứ Sáu12Bính TuấtBìnhNgưuBình Hòa
6/8/2044Thứ Bảy13Đinh HợiĐịnhNữBình Hòa
7/8/2044Chủ Nhật14Mậu TýChấpĐại Hung
8/8/2044Thứ Hai15Kỷ SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
9/8/2044Thứ Ba16Canh DầnPháThấtHung
10/8/2044Thứ Tư17Tân MãoNguyBíchHung
11/8/2044Thứ Năm18Nhâm ThìnThànhKhuêĐại Cát
12/8/2044Thứ Sáu19Quý TỵThuLâuĐại Cát
13/8/2044Thứ Bảy20Giáp NgọKhaiVịĐại Cát
14/8/2044Chủ Nhật21Ất MùiBếMãoĐại Hung
15/8/2044Thứ Hai22Bính ThânKiếnTấtBình Hòa
16/8/2044Thứ Ba23Đinh DậuTrừChủyHung
17/8/2044Thứ Tư24Mậu TuấtMãnSâmCát
18/8/2044Thứ Năm25Kỷ HợiBìnhTỉnhCát
19/8/2044Thứ Sáu26Canh TýĐịnhQuỷHung
20/8/2044Thứ Bảy27Tân SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
21/8/2044Chủ Nhật28Nhâm DầnPháTinhBình Hòa
22/8/2044Thứ Hai29Quý MãoNguyTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.