Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2176

Tháng 6 âm lịch năm 2176 (Bính Tý) kéo dài từ 6/7/2176 đến 4/8/2176 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2176

1/8/2176Đại CátThứ Năm · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2176Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/8/2176Đại CátChủ Nhật · 30 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2176Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/7/2176Đại CátThứ Ba · 11 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/2176CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/7/2176CátThứ Tư · 12 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/7/2176CátThứ Ba · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2176

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/7/2176Thứ Bảymùng 1Mậu TýPháĐêĐại Hung
7/7/2176Chủ Nhậtmùng 2Kỷ SửuPháPhòngHung
8/7/2176Thứ Haimùng 3Canh DầnNguyTâmĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/7/2176Thứ Bamùng 4Tân MãoThànhVĩĐại Cát
10/7/2176Thứ Tưmùng 5Nhâm ThìnThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/7/2176Thứ Nămmùng 6Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
12/7/2176Thứ Sáumùng 7Giáp NgọBếNgưuĐại Hung — Thụ Tử
13/7/2176Thứ Bảymùng 8Ất MùiKiếnNữHung
14/7/2176Chủ Nhậtmùng 9Bính ThânTrừHưHung
15/7/2176Thứ Haimùng 10Đinh DậuMãnNguyHung
16/7/2176Thứ Ba11Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
17/7/2176Thứ Tư12Kỷ HợiĐịnhBíchCát
18/7/2176Thứ Năm13Canh TýChấpKhuêĐại Hung
19/7/2176Thứ Sáu14Tân SửuPháLâuHung
20/7/2176Thứ Bảy15Nhâm DầnNguyVịHung
21/7/2176Chủ Nhật16Quý MãoThànhMãoCát
22/7/2176Thứ Hai17Giáp ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/7/2176Thứ Ba18Ất TỵKhaiChủyCát
24/7/2176Thứ Tư19Bính NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
25/7/2176Thứ Năm20Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
26/7/2176Thứ Sáu21Mậu ThânTrừQuỷHung
27/7/2176Thứ Bảy22Kỷ DậuMãnLiễuHung
28/7/2176Chủ Nhật23Canh TuấtBìnhTinhCát
29/7/2176Thứ Hai24Tân HợiĐịnhTrươngCát
30/7/2176Thứ Ba25Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
31/7/2176Thứ Tư26Quý SửuPháChẩnHung
1/8/2176Thứ Năm27Giáp DầnNguyGiácĐại Cát
2/8/2176Thứ Sáu28Ất MãoThànhCangCát
3/8/2176Thứ Bảy29Bính ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
4/8/2176Chủ Nhật30Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.