Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2169

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2169 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 24/7/2169 đến 21/8/2169 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 nhuận âm lịch 2169

29/7/2169Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/8/2169Đại CátThứ Năm · 25 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/8/2169Đại CátThứ Năm · 11 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2169CátThứ Hai · mùng 1 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2169CátThứ Bảy · 13 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/8/2169CátThứ Năm · 18 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/2169CátThứ Tư · 17 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2169

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/2169Thứ Haimùng 1Kỷ TỵKhaiNguyCát
25/7/2169Thứ Bamùng 2Canh NgọBếThấtĐại Hung — Thụ Tử
26/7/2169Thứ Tưmùng 3Tân MùiKiếnBíchĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/7/2169Thứ Nămmùng 4Nhâm ThânTrừKhuêHung
28/7/2169Thứ Sáumùng 5Quý DậuMãnLâuBình Hòa
29/7/2169Thứ Bảymùng 6Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
30/7/2169Chủ Nhậtmùng 7Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
31/7/2169Thứ Haimùng 8Bính TýChấpTấtHung
1/8/2169Thứ Bamùng 9Đinh SửuPháChủyĐại Hung
2/8/2169Thứ Tưmùng 10Mậu DầnNguySâmHung
3/8/2169Thứ Năm11Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát
4/8/2169Thứ Sáu12Canh ThìnThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/8/2169Thứ Bảy13Tân TỵKhaiLiễuCát
6/8/2169Chủ Nhật14Nhâm NgọBếTinhĐại Hung — Thụ Tử
7/8/2169Thứ Hai15Quý MùiKiếnTrươngHung
8/8/2169Thứ Ba16Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
9/8/2169Thứ Tư17Ất DậuTrừChẩnCát
10/8/2169Thứ Năm18Bính TuấtMãnGiácCát
11/8/2169Thứ Sáu19Đinh HợiBìnhCangHung
12/8/2169Thứ Bảy20Mậu TýĐịnhĐêHung
13/8/2169Chủ Nhật21Kỷ SửuChấpPhòngBình Hòa
14/8/2169Thứ Hai22Canh DầnPháTâmĐại Hung
15/8/2169Thứ Ba23Tân MãoNguyVĩĐại Hung
16/8/2169Thứ Tư24Nhâm ThìnThànhCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/8/2169Thứ Năm25Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
18/8/2169Thứ Sáu26Giáp NgọKhaiNgưuĐại Hung — Thụ Tử
19/8/2169Thứ Bảy27Ất MùiBếNữĐại Hung
20/8/2169Chủ Nhật28Bính ThânKiếnHưĐại Hung
21/8/2169Thứ Hai29Đinh DậuTrừNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.