Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 7 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 27/7/2166 đến 24/8/2166 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2166

4/8/2166Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/2166Đại CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/8/2166Đại CátThứ Tư · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/8/2166Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/8/2166Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2166Đại CátThứ Sáu · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/7/2166CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/8/2166CátThứ Năm · 19 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/2166Chủ Nhậtmùng 1Bính ThìnThuHưĐại Hung
28/7/2166Thứ Haimùng 2Đinh TỵKhaiNguyCát
29/7/2166Thứ Bamùng 3Mậu NgọBếThấtHung
30/7/2166Thứ Tưmùng 4Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
31/7/2166Thứ Nămmùng 5Canh ThânTrừKhuêHung
1/8/2166Thứ Sáumùng 6Tân DậuMãnLâuBình Hòa
2/8/2166Thứ Bảymùng 7Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
3/8/2166Chủ Nhậtmùng 8Quý HợiĐịnhMãoĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/8/2166Thứ Haimùng 9Giáp TýChấpTấtĐại Cát
5/8/2166Thứ Bamùng 10Ất SửuPháChủyĐại Hung — Thụ Tử
6/8/2166Thứ Tư11Bính DầnNguySâmHung
7/8/2166Thứ Năm12Đinh MãoThànhTỉnhĐại Cát
8/8/2166Thứ Sáu13Mậu ThìnThànhQuỷCát
9/8/2166Thứ Bảy14Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
10/8/2166Chủ Nhật15Canh NgọKhaiTinhCát
11/8/2166Thứ Hai16Tân MùiBếTrươngHung
12/8/2166Thứ Ba17Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
13/8/2166Thứ Tư18Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
14/8/2166Thứ Năm19Giáp TuấtMãnGiácCát
15/8/2166Thứ Sáu20Ất HợiBìnhCangHung
16/8/2166Thứ Bảy21Bính TýĐịnhĐêHung
17/8/2166Chủ Nhật22Đinh SửuChấpPhòngĐại Hung — Thụ Tử
18/8/2166Thứ Hai23Mậu DầnPháTâmĐại Hung
19/8/2166Thứ Ba24Kỷ MãoNguyVĩĐại Hung
20/8/2166Thứ Tư25Canh ThìnThànhCơĐại Cát
21/8/2166Thứ Năm26Tân TỵThuĐẩuCát
22/8/2166Thứ Sáu27Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát
23/8/2166Thứ Bảy28Quý MùiBếNữBình Hòa
24/8/2166Chủ Nhật29Giáp ThânKiếnHưĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.