Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 8 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 25/8/2166 đến 23/9/2166 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2166

3/9/2166Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/9/2166Đại CátThứ Ba · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/9/2166Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/8/2166CátThứ Ba · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/8/2166CátThứ Tư · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2166CátThứ Ba · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2166CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/9/2166CátThứ Sáu · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/8/2166Thứ Haimùng 1Ất DậuTrừNguyHung
26/8/2166Thứ Bamùng 2Bính TuấtMãnThấtCát
27/8/2166Thứ Tưmùng 3Đinh HợiBìnhBíchCát
28/8/2166Thứ Nămmùng 4Mậu TýĐịnhKhuêHung
29/8/2166Thứ Sáumùng 5Kỷ SửuChấpLâuBình Hòa
30/8/2166Thứ Bảymùng 6Canh DầnPháVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
31/8/2166Chủ Nhậtmùng 7Tân MãoNguyMãoĐại Hung
1/9/2166Thứ Haimùng 8Nhâm ThìnThànhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/9/2166Thứ Bamùng 9Quý TỵThuChủyCát
3/9/2166Thứ Tưmùng 10Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
4/9/2166Thứ Năm11Ất MùiBếTỉnhĐại Hung — Thụ Tử
5/9/2166Thứ Sáu12Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
6/9/2166Thứ Bảy13Đinh DậuTrừLiễuHung
7/9/2166Chủ Nhật14Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa
8/9/2166Thứ Hai15Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
9/9/2166Thứ Ba16Canh TýBìnhDựcĐại Cát
10/9/2166Thứ Tư17Tân SửuĐịnhChẩnBình Hòa
11/9/2166Thứ Năm18Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
12/9/2166Thứ Sáu19Quý MãoPháCangĐại Hung
13/9/2166Thứ Bảy20Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/9/2166Chủ Nhật21Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
15/9/2166Thứ Hai22Bính NgọThuTâmHung
16/9/2166Thứ Ba23Đinh MùiKhaiVĩĐại Hung — Thụ Tử
17/9/2166Thứ Tư24Mậu ThânBếCơĐại Hung
18/9/2166Thứ Năm25Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
19/9/2166Thứ Sáu26Canh TuấtTrừNgưuCát
20/9/2166Thứ Bảy27Tân HợiMãnNữHung
21/9/2166Chủ Nhật28Nhâm TýBìnhHưBình Hòa
22/9/2166Thứ Hai29Quý SửuĐịnhNguyHung
23/9/2166Thứ Ba30Giáp DầnChấpThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.