Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 7 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 27/7/2147 đến 25/8/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2147

4/8/2147Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/8/2147Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2147Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/7/2147CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/8/2147CátThứ Ba · 27 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/8/2147CátThứ Ba · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/2147CátChủ Nhật · 11 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2147CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Định · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/7/2147Thứ Nămmùng 1Bính TýChấpKhuêĐại Hung
28/7/2147Thứ Sáumùng 2Đinh SửuPháLâuĐại Hung — Thụ Tử
29/7/2147Thứ Bảymùng 3Mậu DầnNguyVịHung
30/7/2147Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MãoThànhMãoCát
31/7/2147Thứ Haimùng 5Canh ThìnThuTấtBình Hòa
1/8/2147Thứ Bamùng 6Tân TỵKhaiChủyCát
2/8/2147Thứ Tưmùng 7Nhâm NgọBếSâmHung
3/8/2147Thứ Nămmùng 8Quý MùiKiếnTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
4/8/2147Thứ Sáumùng 9Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
5/8/2147Thứ Bảymùng 10Ất DậuMãnLiễuHung
6/8/2147Chủ Nhật11Bính TuấtBìnhTinhCát
7/8/2147Thứ Hai12Đinh HợiĐịnhTrươngCát
8/8/2147Thứ Ba13Mậu TýChấpDựcĐại Hung
9/8/2147Thứ Tư14Kỷ SửuChấpChẩnĐại Hung — Thụ Tử
10/8/2147Thứ Năm15Canh DầnPháGiácHung
11/8/2147Thứ Sáu16Tân MãoNguyCangĐại Hung
12/8/2147Thứ Bảy17Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
13/8/2147Chủ Nhật18Quý TỵThuPhòngĐại Cát
14/8/2147Thứ Hai19Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
15/8/2147Thứ Ba20Ất MùiBếVĩHung
16/8/2147Thứ Tư21Bính ThânKiếnCơHung
17/8/2147Thứ Năm22Đinh DậuTrừĐẩuCát
18/8/2147Thứ Sáu23Mậu TuấtMãnNgưuHung
19/8/2147Thứ Bảy24Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
20/8/2147Chủ Nhật25Canh TýĐịnhHưHung
21/8/2147Thứ Hai26Tân SửuChấpNguyĐại Hung — Thụ Tử
22/8/2147Thứ Ba27Nhâm DầnPháThấtCát
23/8/2147Thứ Tư28Quý MãoNguyBíchCát
24/8/2147Thứ Năm29Giáp ThìnThànhKhuêCát
25/8/2147Thứ Sáu30Ất TỵThuLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.