Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2147

Tháng 8 âm lịch năm 2147 (Đinh Mùi) kéo dài từ 26/8/2147 đến 24/9/2147 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2147

19/9/2147Đại CátThứ Ba · 25 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2147Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2147CátThứ Tư · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2147CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2147CátThứ Tư · 19 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao Cơ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/9/2147CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/9/2147CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Chấp · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2147CátThứ Tư · 12 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2147

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/2147Thứ Bảymùng 1Bính NgọKhaiVịĐại Cát
27/8/2147Chủ Nhậtmùng 2Đinh MùiBếMãoĐại Hung — Thụ Tử
28/8/2147Thứ Haimùng 3Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
29/8/2147Thứ Bamùng 4Kỷ DậuTrừChủyHung
30/8/2147Thứ Tưmùng 5Canh TuấtMãnSâmCát
31/8/2147Thứ Nămmùng 6Tân HợiBìnhTỉnhĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/9/2147Thứ Sáumùng 7Nhâm TýĐịnhQuỷCát
2/9/2147Thứ Bảymùng 8Quý SửuChấpLiễuCát
3/9/2147Chủ Nhậtmùng 9Giáp DầnPháTinhĐại Hung
4/9/2147Thứ Haimùng 10Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
5/9/2147Thứ Ba11Bính ThìnThànhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/9/2147Thứ Tư12Đinh TỵThuChẩnCát
7/9/2147Thứ Năm13Mậu NgọKhaiGiácCát
8/9/2147Thứ Sáu14Kỷ MùiBếCangĐại Hung — Thụ Tử
9/9/2147Thứ Bảy15Canh ThânBếĐêHung
10/9/2147Chủ Nhật16Tân DậuKiếnPhòngCát
11/9/2147Thứ Hai17Nhâm TuấtTrừTâmHung
12/9/2147Thứ Ba18Quý HợiMãnVĩBình Hòa
13/9/2147Thứ Tư19Giáp TýBìnhCơCát
14/9/2147Thứ Năm20Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
15/9/2147Thứ Sáu21Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
16/9/2147Thứ Bảy22Đinh MãoPháNữHung
17/9/2147Chủ Nhật23Mậu ThìnNguyHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/9/2147Thứ Hai24Kỷ TỵThànhNguyCát
19/9/2147Thứ Ba25Canh NgọThuThấtĐại Cát
20/9/2147Thứ Tư26Tân MùiKhaiBíchĐại Hung — Thụ Tử
21/9/2147Thứ Năm27Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
22/9/2147Thứ Sáu28Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
23/9/2147Thứ Bảy29Giáp TuấtTrừVịCát
24/9/2147Chủ Nhật30Ất HợiMãnMãoHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.