Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 7 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 21/8/2142 đến 18/9/2142 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2142

7/9/2142Đại CátThứ Sáu · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/9/2142Đại CátThứ Hai · 21 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/9/2142Đại CátThứ Bảy · 26 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/8/2142CátThứ Tư · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2142CátThứ Bảy · 12 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/9/2142CátThứ Hai · 14 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2142CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vĩ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/8/2142CátThứ Tư · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Định · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/8/2142Thứ Bamùng 1Ất HợiBìnhVĩCát
22/8/2142Thứ Tưmùng 2Bính TýĐịnhCơCát
23/8/2142Thứ Nămmùng 3Đinh SửuChấpĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
24/8/2142Thứ Sáumùng 4Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
25/8/2142Thứ Bảymùng 5Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
26/8/2142Chủ Nhậtmùng 6Canh ThìnThànhHưCát
27/8/2142Thứ Haimùng 7Tân TỵThuNguyBình Hòa
28/8/2142Thứ Bamùng 8Nhâm NgọKhaiThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/8/2142Thứ Tưmùng 9Quý MùiBếBíchCát
30/8/2142Thứ Nămmùng 10Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
31/8/2142Thứ Sáu11Ất DậuTrừLâuBình Hòa
1/9/2142Thứ Bảy12Bính TuấtMãnVịCát
2/9/2142Chủ Nhật13Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
3/9/2142Thứ Hai14Mậu TýĐịnhTấtCát
4/9/2142Thứ Ba15Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung — Thụ Tử
5/9/2142Thứ Tư16Canh DầnPháSâmHung
6/9/2142Thứ Năm17Tân MãoNguyTỉnhHung
7/9/2142Thứ Sáu18Nhâm ThìnThànhQuỷĐại Cát
8/9/2142Thứ Bảy19Quý TỵThànhLiễuCát
9/9/2142Chủ Nhật20Giáp NgọThuTinhBình Hòa
10/9/2142Thứ Hai21Ất MùiKhaiTrươngĐại Cát
11/9/2142Thứ Ba22Bính ThânBếDựcĐại Hung
12/9/2142Thứ Tư23Đinh DậuKiếnChẩnCát
13/9/2142Thứ Năm24Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
14/9/2142Thứ Sáu25Kỷ HợiMãnCangHung
15/9/2142Thứ Bảy26Canh TýBìnhĐêĐại Cát
16/9/2142Chủ Nhật27Tân SửuĐịnhPhòngĐại Hung — Thụ Tử
17/9/2142Thứ Hai28Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
18/9/2142Thứ Ba29Quý MãoPháVĩBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.