Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2142

Tháng 6 âm lịch năm 2142 (Nhâm Dần) kéo dài từ 23/7/2142 đến 20/8/2142 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2142

31/7/2142Đại CátThứ Ba · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/8/2142Đại CátThứ Tư · 17 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)9/8/2142Đại CátThứ Năm · 18 tháng 6 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/8/2142Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/2142Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/8/2142Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/8/2142CátThứ Hai · 15 tháng 6 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/8/2142CátThứ Tư · 24 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2142

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/7/2142Thứ Haimùng 1Bính NgọBếTâmĐại Hung — Thụ Tử
24/7/2142Thứ Bamùng 2Đinh MùiKiếnVĩHung
25/7/2142Thứ Tưmùng 3Mậu ThânTrừCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/7/2142Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuMãnĐẩuCát
27/7/2142Thứ Sáumùng 5Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
28/7/2142Thứ Bảymùng 6Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
29/7/2142Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýChấpHưĐại Hung
30/7/2142Thứ Haimùng 8Quý SửuPháNguyĐại Hung
31/7/2142Thứ Bamùng 9Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
1/8/2142Thứ Tưmùng 10Ất MãoThànhBíchĐại Cát
2/8/2142Thứ Năm11Bính ThìnThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/8/2142Thứ Sáu12Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
4/8/2142Thứ Bảy13Mậu NgọBếVịĐại Hung — Thụ Tử
5/8/2142Chủ Nhật14Kỷ MùiKiếnMãoHung
6/8/2142Thứ Hai15Canh ThânTrừTấtCát
7/8/2142Thứ Ba16Tân DậuMãnChủyHung
8/8/2142Thứ Tư17Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
9/8/2142Thứ Năm18Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
10/8/2142Thứ Sáu19Giáp TýĐịnhQuỷHung
11/8/2142Thứ Bảy20Ất SửuChấpLiễuHung
12/8/2142Chủ Nhật21Bính DầnPháTinhĐại Hung
13/8/2142Thứ Hai22Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
14/8/2142Thứ Ba23Mậu ThìnThànhDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/8/2142Thứ Tư24Kỷ TỵThuChẩnCát
16/8/2142Thứ Năm25Canh NgọKhaiGiácĐại Hung — Thụ Tử
17/8/2142Thứ Sáu26Tân MùiBếCangĐại Hung
18/8/2142Thứ Bảy27Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
19/8/2142Chủ Nhật28Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
20/8/2142Thứ Hai29Giáp TuấtMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.