Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2139

Tháng 6 âm lịch năm 2139 (Kỷ Hợi) kéo dài từ 26/6/2139 đến 25/7/2139 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2139

17/7/2139Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/2139Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2139CátChủ Nhật · 17 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/2139CátThứ Tư · 13 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/6/2139CátThứ Ba · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2139CátThứ Hai · 11 tháng 6 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/7/2139CátThứ Ba · 19 tháng 6 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/7/2139CátChủ Nhật · 24 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2139

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2139Thứ Sáumùng 1Quý HợiChấpCangĐại Hung
27/6/2139Thứ Bảymùng 2Giáp TýPháĐêĐại Hung
28/6/2139Chủ Nhậtmùng 3Ất SửuNguyPhòngĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
29/6/2139Thứ Haimùng 4Bính DầnThànhTâmĐại Cát
30/6/2139Thứ Bamùng 5Đinh MãoThuVĩCát
1/7/2139Thứ Tưmùng 6Mậu ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/7/2139Thứ Nămmùng 7Kỷ TỵBếĐẩuHung
3/7/2139Thứ Sáumùng 8Canh NgọKiếnNgưuĐại Hung — Thụ Tử
4/7/2139Thứ Bảymùng 9Tân MùiTrừNữHung
5/7/2139Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThânMãnHưHung
6/7/2139Thứ Hai11Quý DậuBìnhNguyCát
7/7/2139Thứ Ba12Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
8/7/2139Thứ Tư13Ất HợiĐịnhBíchCát
9/7/2139Thứ Năm14Bính TýChấpKhuêĐại Hung
10/7/2139Thứ Sáu15Đinh SửuPháLâuHung
11/7/2139Thứ Bảy16Mậu DầnNguyVịHung
12/7/2139Chủ Nhật17Kỷ MãoThànhMãoCát
13/7/2139Thứ Hai18Canh ThìnThuTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/2139Thứ Ba19Tân TỵKhaiChủyCát
15/7/2139Thứ Tư20Nhâm NgọBếSâmĐại Hung — Thụ Tử
16/7/2139Thứ Năm21Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
17/7/2139Thứ Sáu22Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
18/7/2139Thứ Bảy23Ất DậuMãnLiễuHung
19/7/2139Chủ Nhật24Bính TuấtBìnhTinhCát
20/7/2139Thứ Hai25Đinh HợiĐịnhTrươngCát
21/7/2139Thứ Ba26Mậu TýChấpDựcĐại Hung
22/7/2139Thứ Tư27Kỷ SửuPháChẩnHung
23/7/2139Thứ Năm28Canh DầnNguyGiácHung
24/7/2139Thứ Sáu29Tân MãoThànhCangCát
25/7/2139Thứ Bảy30Nhâm ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.