Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 7 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 11/8/2132 đến 9/9/2132 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2132

20/8/2132Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/2132Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2132Đại CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/8/2132CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/8/2132CátThứ Ba · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/8/2132CátThứ Năm · 11 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/8/2132CátThứ Tư · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2132CátThứ Hai · 15 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/8/2132Thứ Haimùng 1Quý DậuTrừNguyCát
12/8/2132Thứ Bamùng 2Giáp TuấtMãnThấtCát
13/8/2132Thứ Tưmùng 3Ất HợiBìnhBíchCát
14/8/2132Thứ Nămmùng 4Bính TýĐịnhKhuêHung
15/8/2132Thứ Sáumùng 5Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
16/8/2132Thứ Bảymùng 6Mậu DầnPháVịHung
17/8/2132Chủ Nhậtmùng 7Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
18/8/2132Thứ Haimùng 8Canh ThìnThànhTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/8/2132Thứ Bamùng 9Tân TỵThuChủyHung
20/8/2132Thứ Tưmùng 10Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
21/8/2132Thứ Năm11Quý MùiBếTỉnhCát
22/8/2132Thứ Sáu12Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
23/8/2132Thứ Bảy13Ất DậuTrừLiễuHung
24/8/2132Chủ Nhật14Bính TuấtMãnTinhBình Hòa
25/8/2132Thứ Hai15Đinh HợiBìnhTrươngCát
26/8/2132Thứ Ba16Mậu TýĐịnhDựcHung
27/8/2132Thứ Tư17Kỷ SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
28/8/2132Thứ Năm18Canh DầnPháGiácHung
29/8/2132Thứ Sáu19Tân MãoNguyCangĐại Hung
30/8/2132Thứ Bảy20Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
31/8/2132Chủ Nhật21Quý TỵThuPhòngĐại Cát
1/9/2132Thứ Hai22Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
2/9/2132Thứ Ba23Ất MùiBếHung
3/9/2132Thứ Tư24Bính ThânKiếnHung
4/9/2132Thứ Năm25Đinh DậuTrừĐẩuCát
5/9/2132Thứ Sáu26Mậu TuấtMãnNgưuHung
6/9/2132Thứ Bảy27Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
7/9/2132Chủ Nhật28Canh TýĐịnhHung
8/9/2132Thứ Hai29Tân SửuĐịnhNguyĐại HungThụ Tử
9/9/2132Thứ Ba30Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.