Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 8 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 10/9/2132 đến 8/10/2132 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2132

7/10/2132Đại CátThứ Ba · 28 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/9/2132Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/9/2132Đại CátThứ Tư · 15 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/9/2132CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/10/2132CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2132CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2132CátThứ Năm · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/2132CátThứ Năm · 16 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/9/2132Thứ Tưmùng 1Quý MãoPháBíchBình Hòa
11/9/2132Thứ Nămmùng 2Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
12/9/2132Thứ Sáumùng 3Ất TỵThànhLâuCát
13/9/2132Thứ Bảymùng 4Bính NgọThuVịCát
14/9/2132Chủ Nhậtmùng 5Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
15/9/2132Thứ Haimùng 6Mậu ThânBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/9/2132Thứ Bamùng 7Kỷ DậuKiếnChủyHung
17/9/2132Thứ Tưmùng 8Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
18/9/2132Thứ Nămmùng 9Tân HợiMãnTỉnhCát
19/9/2132Thứ Sáumùng 10Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
20/9/2132Thứ Bảy11Quý SửuĐịnhLiễuHung
21/9/2132Chủ Nhật12Giáp DầnChấpTinhHung
22/9/2132Thứ Hai13Ất MãoPháTrươngBình Hòa
23/9/2132Thứ Ba14Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2132Thứ Tư15Đinh TỵThànhChẩnĐại Cát
25/9/2132Thứ Năm16Mậu NgọThuGiácCát
26/9/2132Thứ Sáu17Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
27/9/2132Thứ Bảy18Canh ThânBếĐêHung
28/9/2132Chủ Nhật19Tân DậuKiếnPhòngCát
29/9/2132Thứ Hai20Nhâm TuấtTrừTâmHung
30/9/2132Thứ Ba21Quý HợiMãnBình Hòa
1/10/2132Thứ Tư22Giáp TýBìnhCát
2/10/2132Thứ Năm23Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
3/10/2132Thứ Sáu24Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
4/10/2132Thứ Bảy25Đinh MãoPháNữHung
5/10/2132Chủ Nhật26Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
6/10/2132Thứ Hai27Kỷ TỵThànhNguyCát
7/10/2132Thứ Ba28Canh NgọThuThấtĐại Cát
8/10/2132Thứ Tư29Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.