Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2132

Tháng 6 âm lịch năm 2132 (Nhâm Thìn) kéo dài từ 13/7/2132 đến 10/8/2132 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2132

23/7/2132Đại CátThứ Tư · 11 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/7/2132Đại CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2132Đại CátThứ Năm · 26 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2132Đại CátThứ Ba · 24 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/2132Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)14/7/2132CátThứ Hai · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/7/2132CátThứ Bảy · 14 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/7/2132CátThứ Năm · 19 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2132

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/7/2132Chủ Nhậtmùng 1Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2132Thứ Haimùng 2Ất TỵKhaiNguyCát
15/7/2132Thứ Bamùng 3Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
16/7/2132Thứ Tưmùng 4Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
17/7/2132Thứ Nămmùng 5Mậu ThânTrừKhuêHung
18/7/2132Thứ Sáumùng 6Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
19/7/2132Thứ Bảymùng 7Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
20/7/2132Chủ Nhậtmùng 8Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
21/7/2132Thứ Haimùng 9Nhâm TýChấpTấtHung
22/7/2132Thứ Bamùng 10Quý SửuPháChủyĐại Hung
23/7/2132Thứ Tư11Giáp DầnNguySâmĐại Cát
24/7/2132Thứ Năm12Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
25/7/2132Thứ Sáu13Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2132Thứ Bảy14Đinh TỵKhaiLiễuCát
27/7/2132Chủ Nhật15Mậu NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
28/7/2132Thứ Hai16Kỷ MùiKiếnTrươngHung
29/7/2132Thứ Ba17Canh ThânTrừDựcHung
30/7/2132Thứ Tư18Tân DậuMãnChẩnCát
31/7/2132Thứ Năm19Nhâm TuấtBìnhGiácCát
1/8/2132Thứ Sáu20Quý HợiĐịnhCangHung
2/8/2132Thứ Bảy21Giáp TýChấpĐêCát
3/8/2132Chủ Nhật22Ất SửuPháPhòngHung
4/8/2132Thứ Hai23Bính DầnNguyTâmĐại Hung
5/8/2132Thứ Ba24Đinh MãoThànhĐại Cát
6/8/2132Thứ Tư25Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
7/8/2132Thứ Năm26Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
8/8/2132Thứ Sáu27Canh NgọKhaiNgưuĐại HungThụ Tử
9/8/2132Thứ Bảy28Tân MùiBếNữĐại Hung
10/8/2132Chủ Nhật29Nhâm ThânKiếnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.