Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 7 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 4/8/2130 đến 2/9/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2130

31/8/2130Đại CátThứ Năm · 28 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/8/2130Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2130Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/8/2130Đại CátThứ Bảy · 16 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/8/2130Đại CátThứ Hai · 18 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Kiến · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/8/2130CátThứ Tư · 20 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/8/2130CátThứ Năm · 21 tháng 7 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/8/2130CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/8/2130Thứ Sáumùng 1Ất MãoThànhCangCát
5/8/2130Thứ Bảymùng 2Bính ThìnThuĐêĐại Hung
6/8/2130Chủ Nhậtmùng 3Đinh TỵKhaiPhòngĐại Cát
7/8/2130Thứ Haimùng 4Mậu NgọBếTâmĐại Hung
8/8/2130Thứ Bamùng 5Kỷ MùiBếHung
9/8/2130Thứ Tưmùng 6Canh ThânKiếnHung
10/8/2130Thứ Nămmùng 7Tân DậuTrừĐẩuCát
11/8/2130Thứ Sáumùng 8Nhâm TuấtMãnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/8/2130Thứ Bảymùng 9Quý HợiBìnhNữĐại Cát
13/8/2130Chủ Nhậtmùng 10Giáp TýĐịnhHung
14/8/2130Thứ Hai11Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
15/8/2130Thứ Ba12Bính DầnPháThấtHung
16/8/2130Thứ Tư13Đinh MãoNguyBíchHung
17/8/2130Thứ Năm14Mậu ThìnThànhKhuêCát
18/8/2130Thứ Sáu15Kỷ TỵThuLâuCát
19/8/2130Thứ Bảy16Canh NgọKhaiVịĐại Cát
20/8/2130Chủ Nhật17Tân MùiBếMãoĐại Hung
21/8/2130Thứ Hai18Nhâm ThânKiếnTấtĐại Cát
22/8/2130Thứ Ba19Quý DậuTrừChủyCát
23/8/2130Thứ Tư20Giáp TuấtMãnSâmCát
24/8/2130Thứ Năm21Ất HợiBìnhTỉnhCát
25/8/2130Thứ Sáu22Bính TýĐịnhQuỷHung
26/8/2130Thứ Bảy23Đinh SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
27/8/2130Chủ Nhật24Mậu DầnPháTinhĐại Hung
28/8/2130Thứ Hai25Kỷ MãoNguyTrươngĐại Hung
29/8/2130Thứ Ba26Canh ThìnThànhDựcCát
30/8/2130Thứ Tư27Tân TỵThuChẩnCát
31/8/2130Thứ Năm28Nhâm NgọKhaiGiácĐại Cát
1/9/2130Thứ Sáu29Quý MùiBếCangHung
2/9/2130Thứ Bảy30Giáp ThânKiếnĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.