Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 8 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 3/9/2130 đến 1/10/2130 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2130

18/9/2130Đại CátThứ Hai · 16 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/9/2130Đại CátThứ Năm · 26 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/9/2130CátThứ Ba · mùng 10 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/9/2130CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/9/2130CátThứ Ba · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/9/2130CátThứ Tư · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/9/2130CátThứ Hai · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2130CátThứ Bảy · 14 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/9/2130Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuTrừPhòngCát
4/9/2130Thứ Haimùng 2Bính TuấtMãnTâmHung
5/9/2130Thứ Bamùng 3Đinh HợiBìnhCát
6/9/2130Thứ Tưmùng 4Mậu TýĐịnhCát
7/9/2130Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuChấpĐẩuBình Hòa
8/9/2130Thứ Sáumùng 6Canh DầnPháNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/9/2130Thứ Bảymùng 7Tân MãoPháNữHung
10/9/2130Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
11/9/2130Thứ Haimùng 9Quý TỵThànhNguyCát
12/9/2130Thứ Bamùng 10Giáp NgọThuThấtCát
13/9/2130Thứ Tư11Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
14/9/2130Thứ Năm12Bính ThânBếKhuêĐại Hung
15/9/2130Thứ Sáu13Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
16/9/2130Thứ Bảy14Mậu TuấtTrừVịCát
17/9/2130Chủ Nhật15Kỷ HợiMãnMãoHung
18/9/2130Thứ Hai16Canh TýBìnhTấtĐại Cát
19/9/2130Thứ Ba17Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
20/9/2130Thứ Tư18Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
21/9/2130Thứ Năm19Quý MãoPháTỉnhBình Hòa
22/9/2130Thứ Sáu20Giáp ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/9/2130Thứ Bảy21Ất TỵThànhLiễuCát
24/9/2130Chủ Nhật22Bính NgọThuTinhBình Hòa
25/9/2130Thứ Hai23Đinh MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
26/9/2130Thứ Ba24Mậu ThânBếDựcĐại Hung
27/9/2130Thứ Tư25Kỷ DậuKiếnChẩnCát
28/9/2130Thứ Năm26Canh TuấtTrừGiácĐại Cát
29/9/2130Thứ Sáu27Tân HợiMãnCangHung
30/9/2130Thứ Bảy28Nhâm TýBìnhĐêBình Hòa
1/10/2130Chủ Nhật29Quý SửuĐịnhPhòngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.