Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2130

Tháng 6 âm lịch năm 2130 (Canh Dần) kéo dài từ 5/7/2130 đến 3/8/2130 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2130

3/8/2130Đại CátThứ Năm · 30 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2130Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/7/2130Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/7/2130Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2130Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/7/2130Đại CátThứ Ba · 14 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/7/2130CátChủ Nhật · 19 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/7/2130CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2130

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/7/2130Thứ Tưmùng 1Ất DậuBìnhChẩnĐại Cát
6/7/2130Thứ Nămmùng 2Bính TuấtĐịnhGiácĐại Cát
7/7/2130Thứ Sáumùng 3Đinh HợiChấpCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/7/2130Thứ Bảymùng 4Mậu TýChấpĐêĐại Hung
9/7/2130Chủ Nhậtmùng 5Kỷ SửuPháPhòngHung
10/7/2130Thứ Haimùng 6Canh DầnNguyTâmĐại Hung
11/7/2130Thứ Bamùng 7Tân MãoThànhĐại Cát
12/7/2130Thứ Tưmùng 8Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
13/7/2130Thứ Nămmùng 9Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
14/7/2130Thứ Sáumùng 10Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
15/7/2130Thứ Bảy11Ất MùiKiếnNữHung
16/7/2130Chủ Nhật12Bính ThânTrừHung
17/7/2130Thứ Hai13Đinh DậuMãnNguyHung
18/7/2130Thứ Ba14Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
19/7/2130Thứ Tư15Kỷ HợiĐịnhBíchCát
20/7/2130Thứ Năm16Canh TýChấpKhuêĐại Hung
21/7/2130Thứ Sáu17Tân SửuPháLâuHung
22/7/2130Thứ Bảy18Nhâm DầnNguyVịHung
23/7/2130Chủ Nhật19Quý MãoThànhMãoCát
24/7/2130Thứ Hai20Giáp ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
25/7/2130Thứ Ba21Ất TỵKhaiChủyCát
26/7/2130Thứ Tư22Bính NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
27/7/2130Thứ Năm23Đinh MùiKiếnTỉnhBình Hòa
28/7/2130Thứ Sáu24Mậu ThânTrừQuỷHung
29/7/2130Thứ Bảy25Kỷ DậuMãnLiễuHung
30/7/2130Chủ Nhật26Canh TuấtBìnhTinhCát
31/7/2130Thứ Hai27Tân HợiĐịnhTrươngCát
1/8/2130Thứ Ba28Nhâm TýChấpDựcĐại Hung
2/8/2130Thứ Tư29Quý SửuPháChẩnHung
3/8/2130Thứ Năm30Giáp DầnNguyGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.