Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 7 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 10/8/2124 đến 7/9/2124 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2124

13/8/2124Đại CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/8/2124Đại CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/8/2124Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/2124CátThứ Ba · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/8/2124CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/9/2124CátThứ Năm · 29 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/8/2124CátThứ Năm · 22 tháng 7 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/9/2124CátThứ Sáu · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/8/2124Thứ Nămmùng 1Canh DầnPháGiácHung
11/8/2124Thứ Sáumùng 2Tân MãoNguyCangĐại Hung
12/8/2124Thứ Bảymùng 3Nhâm ThìnThànhĐêĐại Cát
13/8/2124Chủ Nhậtmùng 4Quý TỵThuPhòngĐại Cát
14/8/2124Thứ Haimùng 5Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
15/8/2124Thứ Bamùng 6Ất MùiBếHung
16/8/2124Thứ Tưmùng 7Bính ThânKiếnHung
17/8/2124Thứ Nămmùng 8Đinh DậuTrừĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/8/2124Thứ Sáumùng 9Mậu TuấtMãnNgưuHung
19/8/2124Thứ Bảymùng 10Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
20/8/2124Chủ Nhật11Canh TýĐịnhHung
21/8/2124Thứ Hai12Tân SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
22/8/2124Thứ Ba13Nhâm DầnPháThấtCát
23/8/2124Thứ Tư14Quý MãoNguyBíchCát
24/8/2124Thứ Năm15Giáp ThìnThànhKhuêCát
25/8/2124Thứ Sáu16Ất TỵThuLâuCát
26/8/2124Thứ Bảy17Bính NgọKhaiVịĐại Cát
27/8/2124Chủ Nhật18Đinh MùiBếMãoĐại Hung
28/8/2124Thứ Hai19Mậu ThânKiếnTấtBình Hòa
29/8/2124Thứ Ba20Kỷ DậuTrừChủyHung
30/8/2124Thứ Tư21Canh TuấtMãnSâmCát
31/8/2124Thứ Năm22Tân HợiBìnhTỉnhCát
1/9/2124Thứ Sáu23Nhâm TýĐịnhQuỷCát
2/9/2124Thứ Bảy24Quý SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
3/9/2124Chủ Nhật25Giáp DầnPháTinhĐại Hung
4/9/2124Thứ Hai26Ất MãoNguyTrươngĐại Hung
5/9/2124Thứ Ba27Bính ThìnThànhDựcCát
6/9/2124Thứ Tư28Đinh TỵThuChẩnCát
7/9/2124Thứ Năm29Mậu NgọKhaiGiácCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.