Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 8 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 8/9/2124 đến 7/10/2124 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2124

19/9/2124Đại CátThứ Ba · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/9/2124Đại CátThứ Hai · 18 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2124CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/9/2124CátThứ Hai · 11 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/9/2124CátThứ Bảy · 16 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2124CátThứ Bảy · 23 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/10/2124CátThứ Tư · 27 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/9/2124Thứ Sáumùng 1Kỷ MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
9/9/2124Thứ Bảymùng 2Canh ThânBếĐêHung
10/9/2124Chủ Nhậtmùng 3Tân DậuKiếnPhòngCát
11/9/2124Thứ Haimùng 4Nhâm TuấtTrừTâmHung
12/9/2124Thứ Bamùng 5Quý HợiMãnBình Hòa
13/9/2124Thứ Tưmùng 6Giáp TýBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/9/2124Thứ Nămmùng 7Ất SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
15/9/2124Thứ Sáumùng 8Bính DầnChấpNgưuĐại Hung
16/9/2124Thứ Bảymùng 9Đinh MãoPháNữHung
17/9/2124Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
18/9/2124Thứ Hai11Kỷ TỵThànhNguyCát
19/9/2124Thứ Ba12Canh NgọThuThấtĐại Cát
20/9/2124Thứ Tư13Tân MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
21/9/2124Thứ Năm14Nhâm ThânBếKhuêĐại Hung
22/9/2124Thứ Sáu15Quý DậuKiếnLâuBình Hòa
23/9/2124Thứ Bảy16Giáp TuấtTrừVịCát
24/9/2124Chủ Nhật17Ất HợiMãnMãoHung
25/9/2124Thứ Hai18Bính TýBìnhTấtĐại Cát
26/9/2124Thứ Ba19Đinh SửuĐịnhChủyĐại Hung
27/9/2124Thứ Tư20Mậu DầnChấpSâmBình Hòa
28/9/2124Thứ Năm21Kỷ MãoPháTỉnhBình Hòa
29/9/2124Thứ Sáu22Canh ThìnNguyQuỷĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2124Thứ Bảy23Tân TỵThànhLiễuCát
1/10/2124Chủ Nhật24Nhâm NgọThuTinhBình Hòa
2/10/2124Thứ Hai25Quý MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
3/10/2124Thứ Ba26Giáp ThânBếDựcĐại Hung
4/10/2124Thứ Tư27Ất DậuKiếnChẩnCát
5/10/2124Thứ Năm28Bính TuấtTrừGiácBình Hòa
6/10/2124Thứ Sáu29Đinh HợiMãnCangHung
7/10/2124Thứ Bảy30Mậu TýBìnhĐêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.