Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2124

Tháng 6 âm lịch năm 2124 (Giáp Thân) kéo dài từ 11/7/2124 đến 9/8/2124 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2124

25/7/2124Đại CátThứ Ba · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/8/2124Đại CátThứ Sáu · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/7/2124Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/7/2124Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/2124CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/7/2124CátChủ Nhật · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2124CátThứ Tư · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/7/2124CátThứ Tư · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2124

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/7/2124Thứ Bamùng 1Canh ThânTrừDựcHung
12/7/2124Thứ Tưmùng 2Tân DậuMãnChẩnCát
13/7/2124Thứ Nămmùng 3Nhâm TuấtBìnhGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/7/2124Thứ Sáumùng 4Quý HợiĐịnhCangHung
15/7/2124Thứ Bảymùng 5Giáp TýChấpĐêCát
16/7/2124Chủ Nhậtmùng 6Ất SửuPháPhòngHung
17/7/2124Thứ Haimùng 7Bính DầnNguyTâmĐại Hung
18/7/2124Thứ Bamùng 8Đinh MãoThànhĐại Cát
19/7/2124Thứ Tưmùng 9Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
20/7/2124Thứ Nămmùng 10Kỷ TỵKhaiĐẩuĐại Cát
21/7/2124Thứ Sáu11Canh NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
22/7/2124Thứ Bảy12Tân MùiKiếnNữHung
23/7/2124Chủ Nhật13Nhâm ThânTrừHung
24/7/2124Thứ Hai14Quý DậuMãnNguyHung
25/7/2124Thứ Ba15Giáp TuấtBìnhThấtĐại Cát
26/7/2124Thứ Tư16Ất HợiĐịnhBíchCát
27/7/2124Thứ Năm17Bính TýChấpKhuêĐại Hung
28/7/2124Thứ Sáu18Đinh SửuPháLâuHung
29/7/2124Thứ Bảy19Mậu DầnNguyVịHung
30/7/2124Chủ Nhật20Kỷ MãoThànhMãoCát
31/7/2124Thứ Hai21Canh ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2124Thứ Ba22Tân TỵKhaiChủyCát
2/8/2124Thứ Tư23Nhâm NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
3/8/2124Thứ Năm24Quý MùiKiếnTỉnhBình Hòa
4/8/2124Thứ Sáu25Giáp ThânTrừQuỷĐại Cát
5/8/2124Thứ Bảy26Ất DậuMãnLiễuHung
6/8/2124Chủ Nhật27Bính TuấtBìnhTinhCát
7/8/2124Thứ Hai28Đinh HợiĐịnhTrươngCát
8/8/2124Thứ Ba29Mậu TýĐịnhDựcHung
9/8/2124Thứ Tư30Kỷ SửuChấpChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.