Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 7 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 25/7/2120 đến 23/8/2120 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2120

5/8/2120Đại CátThứ Hai · 12 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/8/2120Đại CátThứ Tư · 21 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/8/2120Đại CátThứ Tư · 28 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/2120Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/8/2120Đại CátThứ Sáu · 30 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/7/2120CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/7/2120CátThứ Bảy · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/7/2120CátThứ Hai · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/7/2120Thứ Nămmùng 1Quý SửuPháĐẩuĐại HungThụ Tử
26/7/2120Thứ Sáumùng 2Giáp DầnNguyNgưuCát
27/7/2120Thứ Bảymùng 3Ất MãoThànhNữCát
28/7/2120Chủ Nhậtmùng 4Bính ThìnThuĐại Hung
29/7/2120Thứ Haimùng 5Đinh TỵKhaiNguyCát
30/7/2120Thứ Bamùng 6Mậu NgọBếThấtHung
31/7/2120Thứ Tưmùng 7Kỷ MùiKiếnBíchBình Hòa
1/8/2120Thứ Nămmùng 8Canh ThânTrừKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/8/2120Thứ Sáumùng 9Tân DậuMãnLâuBình Hòa
3/8/2120Thứ Bảymùng 10Nhâm TuấtBìnhVịĐại Cát
4/8/2120Chủ Nhật11Quý HợiĐịnhMãoBình Hòa
5/8/2120Thứ Hai12Giáp TýChấpTấtĐại Cát
6/8/2120Thứ Ba13Ất SửuPháChủyĐại HungThụ Tử
7/8/2120Thứ Tư14Bính DầnNguySâmHung
8/8/2120Thứ Năm15Đinh MãoNguyTỉnhHung
9/8/2120Thứ Sáu16Mậu ThìnThànhQuỷCát
10/8/2120Thứ Bảy17Kỷ TỵThuLiễuBình Hòa
11/8/2120Chủ Nhật18Canh NgọKhaiTinhCát
12/8/2120Thứ Hai19Tân MùiBếTrươngHung
13/8/2120Thứ Ba20Nhâm ThânKiếnDựcBình Hòa
14/8/2120Thứ Tư21Quý DậuTrừChẩnĐại Cát
15/8/2120Thứ Năm22Giáp TuấtMãnGiácCát
16/8/2120Thứ Sáu23Ất HợiBìnhCangHung
17/8/2120Thứ Bảy24Bính TýĐịnhĐêHung
18/8/2120Chủ Nhật25Đinh SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
19/8/2120Thứ Hai26Mậu DầnPháTâmĐại Hung
20/8/2120Thứ Ba27Kỷ MãoNguyĐại Hung
21/8/2120Thứ Tư28Canh ThìnThànhĐại Cát
22/8/2120Thứ Năm29Tân TỵThuĐẩuCát
23/8/2120Thứ Sáu30Nhâm NgọKhaiNgưuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.