Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2120

Tháng 6 âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 26/6/2120 đến 24/7/2120 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2120

17/7/2120Đại CátThứ Tư · 22 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/7/2120Đại CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/6/2120Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/7/2120Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 6 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/7/2120Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/7/2120CátThứ Hai · 13 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/6/2120CátThứ Tư · mùng 1 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2120CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/6/2120Thứ Tưmùng 1Giáp ThânMãnCát
27/6/2120Thứ Nămmùng 2Ất DậuBìnhĐẩuĐại Cát
28/6/2120Thứ Sáumùng 3Bính TuấtĐịnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/6/2120Thứ Bảymùng 4Đinh HợiChấpNữĐại Hung
30/6/2120Chủ Nhậtmùng 5Mậu TýPháĐại Hung
1/7/2120Thứ Haimùng 6Kỷ SửuNguyNguyĐại Hung
2/7/2120Thứ Bamùng 7Canh DầnThànhThấtĐại Cát
3/7/2120Thứ Tưmùng 8Tân MãoThuBíchCát
4/7/2120Thứ Nămmùng 9Nhâm ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/7/2120Thứ Sáumùng 10Quý TỵBếLâuĐại Hung
6/7/2120Thứ Bảy11Giáp NgọKiếnVịĐại HungThụ Tử
7/7/2120Chủ Nhật12Ất MùiTrừMãoHung
8/7/2120Thứ Hai13Bính ThânTrừTấtCát
9/7/2120Thứ Ba14Đinh DậuMãnChủyHung
10/7/2120Thứ Tư15Mậu TuấtBìnhSâmĐại Cát
11/7/2120Thứ Năm16Kỷ HợiĐịnhTỉnhCát
12/7/2120Thứ Sáu17Canh TýChấpQuỷĐại Hung
13/7/2120Thứ Bảy18Tân SửuPháLiễuĐại Hung
14/7/2120Chủ Nhật19Nhâm DầnNguyTinhĐại Hung
15/7/2120Thứ Hai20Quý MãoThànhTrươngĐại Cát
16/7/2120Thứ Ba21Giáp ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/7/2120Thứ Tư22Ất TỵKhaiChẩnĐại Cát
18/7/2120Thứ Năm23Bính NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
19/7/2120Thứ Sáu24Đinh MùiKiếnCangĐại Hung
20/7/2120Thứ Bảy25Mậu ThânTrừĐêHung
21/7/2120Chủ Nhật26Kỷ DậuMãnPhòngCát
22/7/2120Thứ Hai27Canh TuấtBìnhTâmBình Hòa
23/7/2120Thứ Ba28Tân HợiĐịnhCát
24/7/2120Thứ Tư29Nhâm TýChấpHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.