Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Nhuận Âm Lịch Năm 2120

Tháng 7 nhuận âm lịch năm 2120 (Canh Thìn) kéo dài từ 24/8/2120 đến 22/9/2120 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 nhuận âm lịch 2120

2/9/2120Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/9/2120Đại CátThứ Ba · 25 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2120Đại CátThứ Tư · 12 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2120Đại CátThứ Ba · 18 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/9/2120Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2120CátThứ Ba · mùng 4 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/2120CátThứ Tư · mùng 5 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/9/2120CátThứ Ba · 11 tháng 7 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 nhuận âm lịch năm 2120

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/8/2120Thứ Bảymùng 1Quý MùiBếNữBình Hòa
25/8/2120Chủ Nhậtmùng 2Giáp ThânKiếnĐại Hung
26/8/2120Thứ Haimùng 3Ất DậuTrừNguyHung
27/8/2120Thứ Bamùng 4Bính TuấtMãnThấtCát
28/8/2120Thứ Tưmùng 5Đinh HợiBìnhBíchCát
29/8/2120Thứ Nămmùng 6Mậu TýĐịnhKhuêHung
30/8/2120Thứ Sáumùng 7Kỷ SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
31/8/2120Thứ Bảymùng 8Canh DầnPháVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/9/2120Chủ Nhậtmùng 9Tân MãoNguyMãoĐại Hung
2/9/2120Thứ Haimùng 10Nhâm ThìnThànhTấtĐại Cát
3/9/2120Thứ Ba11Quý TỵThuChủyCát
4/9/2120Thứ Tư12Giáp NgọKhaiSâmĐại Cát
5/9/2120Thứ Năm13Ất MùiBếTỉnhHung
6/9/2120Thứ Sáu14Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
7/9/2120Thứ Bảy15Đinh DậuTrừLiễuHung
8/9/2120Chủ Nhật16Mậu TuấtTrừTinhHung
9/9/2120Thứ Hai17Kỷ HợiMãnTrươngBình Hòa
10/9/2120Thứ Ba18Canh TýBìnhDựcĐại Cát
11/9/2120Thứ Tư19Tân SửuĐịnhChẩnĐại HungThụ Tử
12/9/2120Thứ Năm20Nhâm DầnChấpGiácBình Hòa
13/9/2120Thứ Sáu21Quý MãoPháCangĐại Hung
14/9/2120Thứ Bảy22Giáp ThìnNguyĐêĐại Hung
15/9/2120Chủ Nhật23Ất TỵThànhPhòngĐại Cát
16/9/2120Thứ Hai24Bính NgọThuTâmHung
17/9/2120Thứ Ba25Đinh MùiKhaiĐại Cát
18/9/2120Thứ Tư26Mậu ThânBếĐại Hung
19/9/2120Thứ Năm27Kỷ DậuKiếnĐẩuCát
20/9/2120Thứ Sáu28Canh TuấtTrừNgưuCát
21/9/2120Thứ Bảy29Tân HợiMãnNữHung
22/9/2120Chủ Nhật30Nhâm TýBìnhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.