Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 7 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 6/8/2119 đến 4/9/2119 dương lịch. Trong 30 ngày có 14 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2119

29/8/2119Đại CátThứ Ba · 24 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/8/2119Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2119Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/8/2119Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/8/2119CátThứ Hai · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/8/2119CátThứ Năm · 12 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2119CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/9/2119CátThứ Bảy · 28 tháng 7 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/2119Chủ Nhậtmùng 1Kỷ MùiKiếnMãoHung
7/8/2119Thứ Haimùng 2Canh ThânTrừTấtCát
8/8/2119Thứ Bamùng 3Tân DậuMãnChủyHung
9/8/2119Thứ Tưmùng 4Nhâm TuấtMãnSâmĐại Cát
10/8/2119Thứ Nămmùng 5Quý HợiBìnhTỉnhĐại Cát
11/8/2119Thứ Sáumùng 6Giáp TýĐịnhQuỷHung
12/8/2119Thứ Bảymùng 7Ất SửuChấpLiễuĐại HungThụ Tử
13/8/2119Chủ Nhậtmùng 8Bính DầnPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/8/2119Thứ Haimùng 9Đinh MãoNguyTrươngĐại Hung
15/8/2119Thứ Bamùng 10Mậu ThìnThànhDựcCát
16/8/2119Thứ Tư11Kỷ TỵThuChẩnCát
17/8/2119Thứ Năm12Canh NgọKhaiGiácCát
18/8/2119Thứ Sáu13Tân MùiBếCangĐại Hung
19/8/2119Thứ Bảy14Nhâm ThânKiếnĐêBình Hòa
20/8/2119Chủ Nhật15Quý DậuTrừPhòngĐại Cát
21/8/2119Thứ Hai16Giáp TuấtMãnTâmHung
22/8/2119Thứ Ba17Ất HợiBìnhCát
23/8/2119Thứ Tư18Bính TýĐịnhCát
24/8/2119Thứ Năm19Đinh SửuChấpĐẩuĐại HungThụ Tử
25/8/2119Thứ Sáu20Mậu DầnPháNgưuĐại Hung
26/8/2119Thứ Bảy21Kỷ MãoNguyNữĐại Hung
27/8/2119Chủ Nhật22Canh ThìnThànhCát
28/8/2119Thứ Hai23Tân TỵThuNguyBình Hòa
29/8/2119Thứ Ba24Nhâm NgọKhaiThấtĐại Cát
30/8/2119Thứ Tư25Quý MùiBếBíchCát
31/8/2119Thứ Năm26Giáp ThânKiếnKhuêĐại Hung
1/9/2119Thứ Sáu27Ất DậuTrừLâuBình Hòa
2/9/2119Thứ Bảy28Bính TuấtMãnVịCát
3/9/2119Chủ Nhật29Đinh HợiBìnhMãoBình Hòa
4/9/2119Thứ Hai30Mậu TýĐịnhTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.