Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 8 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 5/9/2119 đến 3/10/2119 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2119

26/9/2119Đại CátThứ Ba · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/9/2119Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Đê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2119Đại CátThứ Năm · 17 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/9/2119CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/9/2119CátThứ Tư · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/9/2119CátThứ Tư · 23 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/9/2119Thứ Bamùng 1Kỷ SửuChấpChủyĐại Hung
6/9/2119Thứ Tưmùng 2Canh DầnPháSâmHung
7/9/2119Thứ Nămmùng 3Tân MãoNguyTỉnhHung
8/9/2119Thứ Sáumùng 4Nhâm ThìnThànhQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/9/2119Thứ Bảymùng 5Quý TỵThànhLiễuCát
10/9/2119Chủ Nhậtmùng 6Giáp NgọThuTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/9/2119Thứ Haimùng 7Ất MùiKhaiTrươngĐại HungThụ Tử
12/9/2119Thứ Bamùng 8Bính ThânBếDựcĐại Hung
13/9/2119Thứ Tưmùng 9Đinh DậuKiếnChẩnCát
14/9/2119Thứ Nămmùng 10Mậu TuấtTrừGiácBình Hòa
15/9/2119Thứ Sáu11Kỷ HợiMãnCangHung
16/9/2119Thứ Bảy12Canh TýBìnhĐêĐại Cát
17/9/2119Chủ Nhật13Tân SửuĐịnhPhòngBình Hòa
18/9/2119Thứ Hai14Nhâm DầnChấpTâmĐại Hung
19/9/2119Thứ Ba15Quý MãoPháBình Hòa
20/9/2119Thứ Tư16Giáp ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
21/9/2119Thứ Năm17Ất TỵThànhĐẩuĐại Cát
22/9/2119Thứ Sáu18Bính NgọThuNgưuHung
23/9/2119Thứ Bảy19Đinh MùiKhaiNữĐại HungThụ Tử
24/9/2119Chủ Nhật20Mậu ThânBếĐại Hung
25/9/2119Thứ Hai21Kỷ DậuKiếnNguyHung
26/9/2119Thứ Ba22Canh TuấtTrừThấtĐại Cát
27/9/2119Thứ Tư23Tân HợiMãnBíchCát
28/9/2119Thứ Năm24Nhâm TýBìnhKhuêBình Hòa
29/9/2119Thứ Sáu25Quý SửuĐịnhLâuBình Hòa
30/9/2119Thứ Bảy26Giáp DầnChấpVịBình Hòa
1/10/2119Chủ Nhật27Ất MãoPháMãoHung
2/10/2119Thứ Hai28Bính ThìnNguyTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/10/2119Thứ Ba29Đinh TỵThànhChủyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.