Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2119

Tháng 6 âm lịch năm 2119 (Kỷ Mão) kéo dài từ 8/7/2119 đến 5/8/2119 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2119

1/8/2119Đại CátThứ Ba · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/7/2119Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2119Đại CátThứ Tư · 26 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/8/2119Đại CátThứ Sáu · 28 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/7/2119CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2119CátThứ Tư · 19 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/2119CátThứ Ba · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/7/2119CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2119

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/7/2119Thứ Bảymùng 1Canh DầnNguyVịHung
9/7/2119Chủ Nhậtmùng 2Tân MãoThànhMãoCát
10/7/2119Thứ Haimùng 3Nhâm ThìnThuTấtĐại HungSát Chủ Dương
11/7/2119Thứ Bamùng 4Quý TỵKhaiChủyCát
12/7/2119Thứ Tưmùng 5Giáp NgọBếSâmĐại HungThụ Tử
13/7/2119Thứ Nămmùng 6Ất MùiKiếnTỉnhBình Hòa
14/7/2119Thứ Sáumùng 7Bính ThânTrừQuỷHung
15/7/2119Thứ Bảymùng 8Đinh DậuMãnLiễuHung
16/7/2119Chủ Nhậtmùng 9Mậu TuấtBìnhTinhCát
17/7/2119Thứ Haimùng 10Kỷ HợiĐịnhTrươngCát
18/7/2119Thứ Ba11Canh TýChấpDựcĐại Hung
19/7/2119Thứ Tư12Tân SửuPháChẩnHung
20/7/2119Thứ Năm13Nhâm DầnNguyGiácHung
21/7/2119Thứ Sáu14Quý MãoThànhCangCát
22/7/2119Thứ Bảy15Giáp ThìnThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/7/2119Chủ Nhật16Ất TỵKhaiPhòngĐại Cát
24/7/2119Thứ Hai17Bính NgọBếTâmĐại HungThụ Tử
25/7/2119Thứ Ba18Đinh MùiKiếnHung
26/7/2119Thứ Tư19Mậu ThânTrừCát
27/7/2119Thứ Năm20Kỷ DậuMãnĐẩuCát
28/7/2119Thứ Sáu21Canh TuấtBìnhNgưuBình Hòa
29/7/2119Thứ Bảy22Tân HợiĐịnhNữBình Hòa
30/7/2119Chủ Nhật23Nhâm TýChấpĐại Hung
31/7/2119Thứ Hai24Quý SửuPháNguyĐại Hung
1/8/2119Thứ Ba25Giáp DầnNguyThấtĐại Cát
2/8/2119Thứ Tư26Ất MãoThànhBíchĐại Cát
3/8/2119Thứ Năm27Bính ThìnThuKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/8/2119Thứ Sáu28Đinh TỵKhaiLâuĐại Cát
5/8/2119Thứ Bảy29Mậu NgọBếVịĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.