Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 7 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 20/8/2115 đến 17/9/2115 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2115

31/8/2115Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 7 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Bình · Sao Nữ · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2115Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 7 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2115CátThứ Sáu · 11 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Mãn · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/8/2115CátThứ Ba · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/8/2115CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2115CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/8/2115CátThứ Năm · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/9/2115CátThứ Năm · 17 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/8/2115Thứ Bamùng 1Nhâm TýĐịnhDựcCát
21/8/2115Thứ Tưmùng 2Quý SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
22/8/2115Thứ Nămmùng 3Giáp DầnPháGiácHung
23/8/2115Thứ Sáumùng 4Ất MãoNguyCangĐại Hung
24/8/2115Thứ Bảymùng 5Bính ThìnThànhĐêCát
25/8/2115Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵThuPhòngCát
26/8/2115Thứ Haimùng 7Mậu NgọKhaiTâmBình Hòa
27/8/2115Thứ Bamùng 8Kỷ MùiBếĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/8/2115Thứ Tưmùng 9Canh ThânKiếnHung
29/8/2115Thứ Nămmùng 10Tân DậuTrừĐẩuCát
30/8/2115Thứ Sáu11Nhâm TuấtMãnNgưuCát
31/8/2115Thứ Bảy12Quý HợiBìnhNữĐại Cát
1/9/2115Chủ Nhật13Giáp TýĐịnhHung
2/9/2115Thứ Hai14Ất SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
3/9/2115Thứ Ba15Bính DầnPháThấtHung
4/9/2115Thứ Tư16Đinh MãoNguyBíchHung
5/9/2115Thứ Năm17Mậu ThìnThànhKhuêCát
6/9/2115Thứ Sáu18Kỷ TỵThuLâuCát
7/9/2115Thứ Bảy19Canh NgọKhaiVịĐại Cát
8/9/2115Chủ Nhật20Tân MùiBếMãoĐại Hung
9/9/2115Thứ Hai21Nhâm ThânBếTấtHung
10/9/2115Thứ Ba22Quý DậuKiếnChủyHung
11/9/2115Thứ Tư23Giáp TuấtTrừSâmCát
12/9/2115Thứ Năm24Ất HợiMãnTỉnhCát
13/9/2115Thứ Sáu25Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
14/9/2115Thứ Bảy26Đinh SửuĐịnhLiễuĐại HungThụ Tử
15/9/2115Chủ Nhật27Mậu DầnChấpTinhHung
16/9/2115Thứ Hai28Kỷ MãoPháTrươngBình Hòa
17/9/2115Thứ Ba29Canh ThìnNguyDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.