Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 6 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 21/7/2115 đến 19/8/2115 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2115

1/8/2115Đại CátThứ Năm · 12 tháng 6 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/7/2115Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/8/2115Đại CátThứ Ba · 17 tháng 6 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)25/7/2115CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2115CátThứ Bảy · 21 tháng 6 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/8/2115CátThứ Tư · 18 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/7/2115CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/8/2115CátThứ Hai · 30 tháng 6 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/7/2115Chủ Nhậtmùng 1Nhâm NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
22/7/2115Thứ Haimùng 2Quý MùiKiếnTrươngHung
23/7/2115Thứ Bamùng 3Giáp ThânTrừDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/7/2115Thứ Tưmùng 4Ất DậuMãnChẩnCát
25/7/2115Thứ Nămmùng 5Bính TuấtBìnhGiácCát
26/7/2115Thứ Sáumùng 6Đinh HợiĐịnhCangHung
27/7/2115Thứ Bảymùng 7Mậu TýChấpĐêĐại Hung
28/7/2115Chủ Nhậtmùng 8Kỷ SửuPháPhòngHung
29/7/2115Thứ Haimùng 9Canh DầnNguyTâmĐại Hung
30/7/2115Thứ Bamùng 10Tân MãoThànhĐại Cát
31/7/2115Thứ Tư11Nhâm ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
1/8/2115Thứ Năm12Quý TỵKhaiĐẩuĐại Cát
2/8/2115Thứ Sáu13Giáp NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
3/8/2115Thứ Bảy14Ất MùiKiếnNữHung
4/8/2115Chủ Nhật15Bính ThânTrừHung
5/8/2115Thứ Hai16Đinh DậuMãnNguyHung
6/8/2115Thứ Ba17Mậu TuấtBìnhThấtĐại Cát
7/8/2115Thứ Tư18Kỷ HợiĐịnhBíchCát
8/8/2115Thứ Năm19Canh TýChấpKhuêĐại Hung
9/8/2115Thứ Sáu20Tân SửuChấpLâuBình Hòa
10/8/2115Thứ Bảy21Nhâm DầnPháVịCát
11/8/2115Chủ Nhật22Quý MãoNguyMãoHung
12/8/2115Thứ Hai23Giáp ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
13/8/2115Thứ Ba24Ất TỵThuChủyHung
14/8/2115Thứ Tư25Bính NgọKhaiSâmĐại HungThụ Tử
15/8/2115Thứ Năm26Đinh MùiBếTỉnhHung
16/8/2115Thứ Sáu27Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung
17/8/2115Thứ Bảy28Kỷ DậuTrừLiễuHung
18/8/2115Chủ Nhật29Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
19/8/2115Thứ Hai30Tân HợiBìnhTrươngCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.