Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2115

Tháng 8 âm lịch năm 2115 (Ất Hợi) kéo dài từ 18/9/2115 đến 17/10/2115 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2115

13/10/2115Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/10/2115Đại CátThứ Hai · 20 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/9/2115Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/9/2115CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/10/2115CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/9/2115CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/9/2115CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/9/2115CátThứ Hai · 13 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2115

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/9/2115Thứ Tưmùng 1Tân TỵThànhChẩnĐại Cát
19/9/2115Thứ Nămmùng 2Nhâm NgọThuGiácCát
20/9/2115Thứ Sáumùng 3Quý MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
21/9/2115Thứ Bảymùng 4Giáp ThânBếĐêĐại Hung
22/9/2115Chủ Nhậtmùng 5Ất DậuKiếnPhòngCát
23/9/2115Thứ Haimùng 6Bính TuấtTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/9/2115Thứ Bamùng 7Đinh HợiMãnBình Hòa
25/9/2115Thứ Tưmùng 8Mậu TýBìnhCát
26/9/2115Thứ Nămmùng 9Kỷ SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
27/9/2115Thứ Sáumùng 10Canh DầnChấpNgưuBình Hòa
28/9/2115Thứ Bảy11Tân MãoPháNữHung
29/9/2115Chủ Nhật12Nhâm ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/9/2115Thứ Hai13Quý TỵThànhNguyCát
1/10/2115Thứ Ba14Giáp NgọThuThấtCát
2/10/2115Thứ Tư15Ất MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
3/10/2115Thứ Năm16Bính ThânBếKhuêĐại Hung
4/10/2115Thứ Sáu17Đinh DậuKiếnLâuBình Hòa
5/10/2115Thứ Bảy18Mậu TuấtTrừVịCát
6/10/2115Chủ Nhật19Kỷ HợiMãnMãoHung
7/10/2115Thứ Hai20Canh TýBìnhTấtĐại Cát
8/10/2115Thứ Ba21Tân SửuĐịnhChủyĐại Hung
9/10/2115Thứ Tư22Nhâm DầnChấpSâmBình Hòa
10/10/2115Thứ Năm23Quý MãoChấpTỉnhHung
11/10/2115Thứ Sáu24Giáp ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/10/2115Thứ Bảy25Ất TỵNguyLiễuĐại Hung
13/10/2115Chủ Nhật26Bính NgọThànhTinhĐại Cát
14/10/2115Thứ Hai27Đinh MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử
15/10/2115Thứ Ba28Mậu ThânKhaiDựcCát
16/10/2115Thứ Tư29Kỷ DậuBếChẩnHung
17/10/2115Thứ Năm30Canh TuấtKiếnGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.