Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 7 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 22/8/2112 đến 20/9/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2112

9/9/2112CátThứ Sáu · 19 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/9/2112CátChủ Nhật · 21 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/8/2112CátThứ Năm · mùng 4 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/8/2112CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/9/2112CátChủ Nhật · 14 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/9/2112CátThứ Bảy · 20 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/8/2112CátThứ Hai · mùng 1 tháng 7 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/8/2112CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
22/8/2112Thứ Haimùng 1Kỷ HợiBìnhTrươngCát
23/8/2112Thứ Bamùng 2Canh TýĐịnhDựcHung
24/8/2112Thứ Tưmùng 3Tân SửuChấpChẩnĐại HungThụ Tử
25/8/2112Thứ Nămmùng 4Nhâm DầnPháGiácCát
26/8/2112Thứ Sáumùng 5Quý MãoNguyCangHung
27/8/2112Thứ Bảymùng 6Giáp ThìnThànhĐêCát
28/8/2112Chủ Nhậtmùng 7Ất TỵThuPhòngCát
29/8/2112Thứ Haimùng 8Bính NgọKhaiTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/8/2112Thứ Bamùng 9Đinh MùiBếHung
31/8/2112Thứ Tưmùng 10Mậu ThânKiếnHung
1/9/2112Thứ Năm11Kỷ DậuTrừĐẩuCát
2/9/2112Thứ Sáu12Canh TuấtMãnNgưuHung
3/9/2112Thứ Bảy13Tân HợiBìnhNữBình Hòa
4/9/2112Chủ Nhật14Nhâm TýĐịnhCát
5/9/2112Thứ Hai15Quý SửuChấpNguyĐại HungThụ Tử
6/9/2112Thứ Ba16Giáp DầnPháThấtHung
7/9/2112Thứ Tư17Ất MãoNguyBíchHung
8/9/2112Thứ Năm18Bính ThìnNguyKhuêĐại Hung
9/9/2112Thứ Sáu19Đinh TỵThànhLâuCát
10/9/2112Thứ Bảy20Mậu NgọThuVịCát
11/9/2112Chủ Nhật21Kỷ MùiKhaiMãoCát
12/9/2112Thứ Hai22Canh ThânBếTấtCát
13/9/2112Thứ Ba23Tân DậuKiếnChủyHung
14/9/2112Thứ Tư24Nhâm TuấtTrừSâmCát
15/9/2112Thứ Năm25Quý HợiMãnTỉnhCát
16/9/2112Thứ Sáu26Giáp TýBìnhQuỷBình Hòa
17/9/2112Thứ Bảy27Ất SửuĐịnhLiễuĐại HungThụ Tử
18/9/2112Chủ Nhật28Bính DầnChấpTinhHung
19/9/2112Thứ Hai29Đinh MãoPháTrươngBình Hòa
20/9/2112Thứ Ba30Mậu ThìnNguyDựcĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.