Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2112

Tháng 8 âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 21/9/2112 đến 20/10/2112 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2112

18/10/2112Đại CátThứ Ba · 28 tháng 8 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Khai · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/9/2112Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/9/2112Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/9/2112CátThứ Tư · mùng 8 tháng 8 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/10/2112CátThứ Ba · 14 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/10/2112CátThứ Tư · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/9/2112CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 8 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Kiến · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/10/2112CátThứ Hai · 13 tháng 8 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/9/2112Thứ Tưmùng 1Kỷ TỵThànhChẩnĐại Cát
22/9/2112Thứ Nămmùng 2Canh NgọThuGiácĐại Cát
23/9/2112Thứ Sáumùng 3Tân MùiKhaiCangĐại HungThụ Tử
24/9/2112Thứ Bảymùng 4Nhâm ThânBếĐêĐại Hung
25/9/2112Chủ Nhậtmùng 5Quý DậuKiếnPhòngCát
26/9/2112Thứ Haimùng 6Giáp TuấtTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/9/2112Thứ Bamùng 7Ất HợiMãnBình Hòa
28/9/2112Thứ Tưmùng 8Bính TýBìnhCát
29/9/2112Thứ Nămmùng 9Đinh SửuĐịnhĐẩuBình Hòa
30/9/2112Thứ Sáumùng 10Mậu DầnChấpNgưuĐại Hung
1/10/2112Thứ Bảy11Kỷ MãoPháNữHung
2/10/2112Chủ Nhật12Canh ThìnNguyĐại HungSát Chủ Dương
3/10/2112Thứ Hai13Tân TỵThànhNguyCát
4/10/2112Thứ Ba14Nhâm NgọThuThấtCát
5/10/2112Thứ Tư15Quý MùiKhaiBíchĐại HungThụ Tử
6/10/2112Thứ Năm16Giáp ThânBếKhuêĐại Hung
7/10/2112Thứ Sáu17Ất DậuKiếnLâuBình Hòa
8/10/2112Thứ Bảy18Bính TuấtTrừVịCát
9/10/2112Chủ Nhật19Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
10/10/2112Thứ Hai20Mậu TýMãnTấtCát
11/10/2112Thứ Ba21Kỷ SửuBìnhChủyHung
12/10/2112Thứ Tư22Canh DầnĐịnhSâmCát
13/10/2112Thứ Năm23Tân MãoChấpTỉnhHung
14/10/2112Thứ Sáu24Nhâm ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
15/10/2112Thứ Bảy25Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
16/10/2112Chủ Nhật26Giáp NgọThànhTinhCát
17/10/2112Thứ Hai27Ất MùiThuTrươngĐại HungThụ Tử
18/10/2112Thứ Ba28Bính ThânKhaiDựcĐại Cát
19/10/2112Thứ Tư29Đinh DậuBếChẩnHung
20/10/2112Thứ Năm30Mậu TuấtKiếnGiácHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.