Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Nhuận Âm Lịch Năm 2112

Tháng 6 nhuận âm lịch năm 2112 (Nhâm Thân) kéo dài từ 24/7/2112 đến 21/8/2112 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 nhuận âm lịch 2112

28/7/2112Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)7/8/2112Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/8/2112Đại CátThứ Năm · 12 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/8/2112Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/8/2112CátThứ Ba · 17 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/8/2112CátThứ Tư · 18 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/8/2112CátThứ Ba · 24 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2112CátThứ Tư · mùng 4 tháng 6 nhuận âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 nhuận âm lịch năm 2112

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/7/2112Chủ Nhậtmùng 1Canh NgọBếTinhĐại HungThụ Tử
25/7/2112Thứ Haimùng 2Tân MùiKiếnTrươngHung
26/7/2112Thứ Bamùng 3Nhâm ThânTrừDựcĐại HungDương Công Kỵ Nhật
27/7/2112Thứ Tưmùng 4Quý DậuMãnChẩnCát
28/7/2112Thứ Nămmùng 5Giáp TuấtBìnhGiácĐại Cát
29/7/2112Thứ Sáumùng 6Ất HợiĐịnhCangHung
30/7/2112Thứ Bảymùng 7Bính TýChấpĐêĐại Hung
31/7/2112Chủ Nhậtmùng 8Đinh SửuPháPhòngHung
1/8/2112Thứ Haimùng 9Mậu DầnNguyTâmĐại Hung
2/8/2112Thứ Bamùng 10Kỷ MãoThànhĐại Cát
3/8/2112Thứ Tư11Canh ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
4/8/2112Thứ Năm12Tân TỵKhaiĐẩuĐại Cát
5/8/2112Thứ Sáu13Nhâm NgọBếNgưuĐại HungThụ Tử
6/8/2112Thứ Bảy14Quý MùiKiếnNữHung
7/8/2112Chủ Nhật15Giáp ThânTrừĐại Cát
8/8/2112Thứ Hai16Ất DậuTrừNguyHung
9/8/2112Thứ Ba17Bính TuấtMãnThấtCát
10/8/2112Thứ Tư18Đinh HợiBìnhBíchCát
11/8/2112Thứ Năm19Mậu TýĐịnhKhuêHung
12/8/2112Thứ Sáu20Kỷ SửuChấpLâuBình Hòa
13/8/2112Thứ Bảy21Canh DầnPháVịHung
14/8/2112Chủ Nhật22Tân MãoNguyMãoĐại Hung
15/8/2112Thứ Hai23Nhâm ThìnThànhTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/8/2112Thứ Ba24Quý TỵThuChủyCát
17/8/2112Thứ Tư25Giáp NgọKhaiSâmĐại HungThụ Tử
18/8/2112Thứ Năm26Ất MùiBếTỉnhHung
19/8/2112Thứ Sáu27Bính ThânKiếnQuỷĐại Hung
20/8/2112Thứ Bảy28Đinh DậuTrừLiễuHung
21/8/2112Chủ Nhật29Mậu TuấtMãnTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.