Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 7 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/7/2109 đến 25/8/2109 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2109

21/8/2109Đại CátThứ Tư · 25 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/8/2109Đại CátThứ Hai · 23 tháng 7 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/8/2109Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 7 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/8/2109CátThứ Năm · mùng 5 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/8/2109CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/8/2109CátThứ Hai · 16 tháng 7 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Trừ · Sao Nguy · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/8/2109CátThứ Ba · 17 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)22/8/2109CátThứ Năm · 26 tháng 7 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bế · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/7/2109Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọBếTinhĐại Hung
29/7/2109Thứ Haimùng 2Kỷ MùiKiếnTrươngHung
30/7/2109Thứ Bamùng 3Canh ThânTrừDựcHung
31/7/2109Thứ Tưmùng 4Tân DậuMãnChẩnCát
1/8/2109Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtBìnhGiácCát
2/8/2109Thứ Sáumùng 6Quý HợiĐịnhCangHung
3/8/2109Thứ Bảymùng 7Giáp TýChấpĐêCát
4/8/2109Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuPháPhòngĐại HungThụ Tử
5/8/2109Thứ Haimùng 9Bính DầnNguyTâmĐại Hung
6/8/2109Thứ Bamùng 10Đinh MãoThànhĐại Cát
7/8/2109Thứ Tư11Mậu ThìnThuBình Hòa
8/8/2109Thứ Năm12Kỷ TỵThuĐẩuCát
9/8/2109Thứ Sáu13Canh NgọKhaiNgưuBình Hòa
10/8/2109Thứ Bảy14Tân MùiBếNữĐại Hung
11/8/2109Chủ Nhật15Nhâm ThânKiếnBình Hòa
12/8/2109Thứ Hai16Quý DậuTrừNguyCát
13/8/2109Thứ Ba17Giáp TuấtMãnThấtCát
14/8/2109Thứ Tư18Ất HợiBìnhBíchCát
15/8/2109Thứ Năm19Bính TýĐịnhKhuêHung
16/8/2109Thứ Sáu20Đinh SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
17/8/2109Thứ Bảy21Mậu DầnPháVịHung
18/8/2109Chủ Nhật22Kỷ MãoNguyMãoĐại Hung
19/8/2109Thứ Hai23Canh ThìnThànhTấtĐại Cát
20/8/2109Thứ Ba24Tân TỵThuChủyHung
21/8/2109Thứ Tư25Nhâm NgọKhaiSâmĐại Cát
22/8/2109Thứ Năm26Quý MùiBếTỉnhCát
23/8/2109Thứ Sáu27Giáp ThânKiếnQuỷĐại Hung
24/8/2109Thứ Bảy28Ất DậuTrừLiễuHung
25/8/2109Chủ Nhật29Bính TuấtMãnTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.