Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 6 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 28/6/2109 đến 27/7/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2109

24/7/2109Đại CátThứ Tư · 27 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/7/2109Đại CátThứ Năm · 28 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/7/2109Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/7/2109Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 6 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/7/2109CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 6 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/7/2109CátThứ Bảy · 16 tháng 6 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/7/2109CátThứ Hai · 18 tháng 6 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/7/2109CátThứ Bảy · 30 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/6/2109Thứ Sáumùng 1Mậu TýPháQuỷĐại Hung
29/6/2109Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
30/6/2109Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnThànhTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/7/2109Thứ Haimùng 4Tân MãoThuTrươngCát
2/7/2109Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
3/7/2109Thứ Tưmùng 6Quý TỵBếChẩnHung
4/7/2109Thứ Nămmùng 7Giáp NgọKiếnGiácĐại HungThụ Tử
5/7/2109Thứ Sáumùng 8Ất MùiTrừCangHung
6/7/2109Thứ Bảymùng 9Bính ThânMãnĐêCát
7/7/2109Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
8/7/2109Thứ Hai11Mậu TuấtBìnhTâmBình Hòa
9/7/2109Thứ Ba12Kỷ HợiĐịnhCát
10/7/2109Thứ Tư13Canh TýChấpHung
11/7/2109Thứ Năm14Tân SửuPháĐẩuHung
12/7/2109Thứ Sáu15Nhâm DầnNguyNgưuĐại Hung
13/7/2109Thứ Bảy16Quý MãoThànhNữCát
14/7/2109Chủ Nhật17Giáp ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
15/7/2109Thứ Hai18Ất TỵKhaiNguyCát
16/7/2109Thứ Ba19Bính NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
17/7/2109Thứ Tư20Đinh MùiKiếnBíchBình Hòa
18/7/2109Thứ Năm21Mậu ThânTrừKhuêHung
19/7/2109Thứ Sáu22Kỷ DậuMãnLâuBình Hòa
20/7/2109Thứ Bảy23Canh TuấtBìnhVịĐại Cát
21/7/2109Chủ Nhật24Tân HợiĐịnhMãoBình Hòa
22/7/2109Thứ Hai25Nhâm TýChấpTấtHung
23/7/2109Thứ Ba26Quý SửuPháChủyĐại Hung
24/7/2109Thứ Tư27Giáp DầnNguySâmĐại Cát
25/7/2109Thứ Năm28Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
26/7/2109Thứ Sáu29Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương
27/7/2109Thứ Bảy30Đinh TỵKhaiLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.