Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2109

Tháng 8 âm lịch năm 2109 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 26/8/2109 đến 24/9/2109 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2109

1/9/2109Đại CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 8 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/9/2109Đại CátThứ Tư · 24 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/9/2109Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 8 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Bình · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/9/2109CátThứ Sáu · 19 tháng 8 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/9/2109CátThứ Bảy · 20 tháng 8 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)26/8/2109CátThứ Hai · mùng 1 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/9/2109CátThứ Năm · 11 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/9/2109CátThứ Năm · 25 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2109

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/8/2109Thứ Haimùng 1Đinh HợiBìnhTrươngCát
27/8/2109Thứ Bamùng 2Mậu TýĐịnhDựcHung
28/8/2109Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuChấpChẩnBình Hòa
29/8/2109Thứ Nămmùng 4Canh DầnPháGiácHung
30/8/2109Thứ Sáumùng 5Tân MãoNguyCangĐại Hung
31/8/2109Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnThànhĐêĐại HungSát Chủ Dương
1/9/2109Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵThuPhòngĐại Cát
2/9/2109Thứ Haimùng 8Giáp NgọKhaiTâmBình Hòa
3/9/2109Thứ Bamùng 9Ất MùiBếĐại HungThụ Tử
4/9/2109Thứ Tưmùng 10Bính ThânKiếnHung
5/9/2109Thứ Năm11Đinh DậuTrừĐẩuCát
6/9/2109Thứ Sáu12Mậu TuấtMãnNgưuHung
7/9/2109Thứ Bảy13Kỷ HợiBìnhNữBình Hòa
8/9/2109Chủ Nhật14Canh TýBìnhĐại Cát
9/9/2109Thứ Hai15Tân SửuĐịnhNguyHung
10/9/2109Thứ Ba16Nhâm DầnChấpThấtBình Hòa
11/9/2109Thứ Tư17Quý MãoPháBíchBình Hòa
12/9/2109Thứ Năm18Giáp ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
13/9/2109Thứ Sáu19Ất TỵThànhLâuCát
14/9/2109Thứ Bảy20Bính NgọThuVịCát
15/9/2109Chủ Nhật21Đinh MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
16/9/2109Thứ Hai22Mậu ThânBếTấtHung
17/9/2109Thứ Ba23Kỷ DậuKiếnChủyHung
18/9/2109Thứ Tư24Canh TuấtTrừSâmĐại Cát
19/9/2109Thứ Năm25Tân HợiMãnTỉnhCát
20/9/2109Thứ Sáu26Nhâm TýBìnhQuỷBình Hòa
21/9/2109Thứ Bảy27Quý SửuĐịnhLiễuHung
22/9/2109Chủ Nhật28Giáp DầnChấpTinhHung
23/9/2109Thứ Hai29Ất MãoPháTrươngBình Hòa
24/9/2109Thứ Ba30Bính ThìnNguyDựcĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.