Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 7 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 7 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 6/8/2100 đến 3/9/2100 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 7 âm lịch 2100

18/8/2100Đại CátThứ Tư · 13 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)19/8/2100Đại CátThứ Năm · 14 tháng 7 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/8/2100Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Khai · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/8/2100Đại CátThứ Hai · 25 tháng 7 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/9/2100Đại CátThứ Tư · 27 tháng 7 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/8/2100CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 7 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/8/2100CátThứ Ba · 19 tháng 7 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/8/2100CátThứ Bảy · 23 tháng 7 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Phá · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 7 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/8/2100Thứ Sáumùng 1Canh ThìnThuQuỷĐại Hung
7/8/2100Thứ Bảymùng 2Tân TỵKhaiLiễuCát
8/8/2100Chủ Nhậtmùng 3Nhâm NgọKhaiTinhĐại Cát
9/8/2100Thứ Haimùng 4Quý MùiBếTrươngCát
10/8/2100Thứ Bamùng 5Giáp ThânKiếnDựcĐại Hung
11/8/2100Thứ Tưmùng 6Ất DậuTrừChẩnCát
12/8/2100Thứ Nămmùng 7Bính TuấtMãnGiácCát
13/8/2100Thứ Sáumùng 8Đinh HợiBìnhCangĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/8/2100Thứ Bảymùng 9Mậu TýĐịnhĐêHung
15/8/2100Chủ Nhậtmùng 10Kỷ SửuChấpPhòngĐại HungThụ Tử
16/8/2100Thứ Hai11Canh DầnPháTâmĐại Hung
17/8/2100Thứ Ba12Tân MãoNguyĐại Hung
18/8/2100Thứ Tư13Nhâm ThìnThànhĐại Cát
19/8/2100Thứ Năm14Quý TỵThuĐẩuĐại Cát
20/8/2100Thứ Sáu15Giáp NgọKhaiNgưuBình Hòa
21/8/2100Thứ Bảy16Ất MùiBếNữĐại Hung
22/8/2100Chủ Nhật17Bính ThânKiếnĐại Hung
23/8/2100Thứ Hai18Đinh DậuTrừNguyHung
24/8/2100Thứ Ba19Mậu TuấtMãnThấtCát
25/8/2100Thứ Tư20Kỷ HợiBìnhBíchCát
26/8/2100Thứ Năm21Canh TýĐịnhKhuêHung
27/8/2100Thứ Sáu22Tân SửuChấpLâuĐại HungThụ Tử
28/8/2100Thứ Bảy23Nhâm DầnPháVịCát
29/8/2100Chủ Nhật24Quý MãoNguyMãoHung
30/8/2100Thứ Hai25Giáp ThìnThànhTấtĐại Cát
31/8/2100Thứ Ba26Ất TỵThuChủyHung
1/9/2100Thứ Tư27Bính NgọKhaiSâmĐại Cát
2/9/2100Thứ Năm28Đinh MùiBếTỉnhHung
3/9/2100Thứ Sáu29Mậu ThânKiếnQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.