Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 6 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 6 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 7/7/2100 đến 5/8/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 6 âm lịch 2100

31/7/2100Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/7/2100Đại CátThứ Tư · 15 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Chấp · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/7/2100Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/8/2100Đại CátThứ Năm · 30 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/7/2100Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 6 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Nguy · Sao Tinh · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/7/2100Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 6 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/7/2100CátThứ Bảy · 18 tháng 6 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/7/2100CátThứ Hai · 20 tháng 6 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 6 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/7/2100Thứ Tưmùng 1Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
8/7/2100Thứ Nămmùng 2Tân HợiĐịnhTỉnhCát
9/7/2100Thứ Sáumùng 3Nhâm TýChấpQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/7/2100Thứ Bảymùng 4Quý SửuPháLiễuĐại Hung
11/7/2100Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnNguyTinhĐại Cát
12/7/2100Thứ Haimùng 6Ất MãoThànhTrươngĐại Cát
13/7/2100Thứ Bamùng 7Bính ThìnThuDựcĐại HungSát Chủ Dương
14/7/2100Thứ Tưmùng 8Đinh TỵKhaiChẩnĐại Cát
15/7/2100Thứ Nămmùng 9Mậu NgọBếGiácĐại HungThụ Tử
16/7/2100Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiKiếnCangĐại Hung
17/7/2100Thứ Bảy11Canh ThânTrừĐêHung
18/7/2100Chủ Nhật12Tân DậuMãnPhòngCát
19/7/2100Thứ Hai13Nhâm TuấtBìnhTâmBình Hòa
20/7/2100Thứ Ba14Quý HợiĐịnhCát
21/7/2100Thứ Tư15Giáp TýChấpĐại Cát
22/7/2100Thứ Năm16Ất SửuPháĐẩuHung
23/7/2100Thứ Sáu17Bính DầnNguyNgưuĐại Hung
24/7/2100Thứ Bảy18Đinh MãoThànhNữCát
25/7/2100Chủ Nhật19Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
26/7/2100Thứ Hai20Kỷ TỵKhaiNguyCát
27/7/2100Thứ Ba21Canh NgọBếThấtĐại HungThụ Tử
28/7/2100Thứ Tư22Tân MùiKiếnBíchBình Hòa
29/7/2100Thứ Năm23Nhâm ThânTrừKhuêHung
30/7/2100Thứ Sáu24Quý DậuMãnLâuBình Hòa
31/7/2100Thứ Bảy25Giáp TuấtBìnhVịĐại Cát
1/8/2100Chủ Nhật26Ất HợiĐịnhMãoBình Hòa
2/8/2100Thứ Hai27Bính TýChấpTấtHung
3/8/2100Thứ Ba28Đinh SửuPháChủyĐại Hung
4/8/2100Thứ Tư29Mậu DầnNguySâmHung
5/8/2100Thứ Năm30Kỷ MãoThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.