Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 8 Âm Lịch Năm 2100

Tháng 8 âm lịch năm 2100 (Canh Thân) kéo dài từ 4/9/2100 đến 3/10/2100 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 8 âm lịch 2100

25/9/2100Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 8 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/9/2100Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 8 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/9/2100CátThứ Sáu · 21 tháng 8 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/9/2100CátThứ Ba · mùng 4 tháng 8 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Định · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/9/2100CátThứ Hai · mùng 3 tháng 8 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/9/2100CátThứ Năm · 13 tháng 8 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/9/2100CátThứ Tư · 26 tháng 8 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)30/9/2100CátThứ Năm · 27 tháng 8 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 8 âm lịch năm 2100

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/9/2100Thứ Bảymùng 1Kỷ DậuTrừLiễuHung
5/9/2100Chủ Nhậtmùng 2Canh TuấtMãnTinhBình Hòa
6/9/2100Thứ Haimùng 3Tân HợiBìnhTrươngCát
7/9/2100Thứ Bamùng 4Nhâm TýĐịnhDựcCát
8/9/2100Thứ Tưmùng 5Quý SửuĐịnhChẩnBình Hòa
9/9/2100Thứ Nămmùng 6Giáp DầnChấpGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/9/2100Thứ Sáumùng 7Ất MãoPháCangĐại Hung
11/9/2100Thứ Bảymùng 8Bính ThìnNguyĐêĐại HungSát Chủ Dương
12/9/2100Chủ Nhậtmùng 9Đinh TỵThànhPhòngĐại Cát
13/9/2100Thứ Haimùng 10Mậu NgọThuTâmHung
14/9/2100Thứ Ba11Kỷ MùiKhaiĐại HungThụ Tử
15/9/2100Thứ Tư12Canh ThânBếBình Hòa
16/9/2100Thứ Năm13Tân DậuKiếnĐẩuCát
17/9/2100Thứ Sáu14Nhâm TuấtTrừNgưuHung
18/9/2100Thứ Bảy15Quý HợiMãnNữHung
19/9/2100Chủ Nhật16Giáp TýBìnhBình Hòa
20/9/2100Thứ Hai17Ất SửuĐịnhNguyHung
21/9/2100Thứ Ba18Bính DầnChấpThấtBình Hòa
22/9/2100Thứ Tư19Đinh MãoPháBíchBình Hòa
23/9/2100Thứ Năm20Mậu ThìnNguyKhuêĐại HungSát Chủ Dương
24/9/2100Thứ Sáu21Kỷ TỵThànhLâuCát
25/9/2100Thứ Bảy22Canh NgọThuVịĐại Cát
26/9/2100Chủ Nhật23Tân MùiKhaiMãoĐại HungThụ Tử
27/9/2100Thứ Hai24Nhâm ThânBếTấtHung
28/9/2100Thứ Ba25Quý DậuKiếnChủyHung
29/9/2100Thứ Tư26Giáp TuấtTrừSâmCát
30/9/2100Thứ Năm27Ất HợiMãnTỉnhCát
1/10/2100Thứ Sáu28Bính TýBìnhQuỷBình Hòa
2/10/2100Thứ Bảy29Đinh SửuĐịnhLiễuHung
3/10/2100Chủ Nhật30Mậu DầnChấpTinhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.